TNTT073 - 拿错的箱子 (Ná Cuò de Xiāngzi) - Chiếc vali cầm nhầm

🏷 Chủ đề: Mất hành lý ở sân bay 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

马克坐飞机到了北京机场。
Mǎkè zuò fēijī dàole Běijīng jīchǎng.
Mark đi máy bay đến sân bay Bắc Kinh.
他正在机场等他的箱子呢,可是一直没看见。
Tā zhèngzài jīchǎng děng tā de xiāngzi ne, kěshì yìzhí méi kànjiàn.
Anh ấy đang đợi vali của mình ở sân bay, nhưng vẫn không thấy.
他去问服务员,服务员也没找到。
Tā qù wèn fúwùyuán, fúwùyuán yě méi zhǎodào.
Anh ấy đi hỏi nhân viên, nhân viên cũng không tìm thấy.
马克很着急,服务员让他再等一等。
Mǎkè hěn zháojí, fúwùyuán ràng tā zài děng yi děng.
Mark rất lo lắng, nhân viên bảo anh ấy đợi thêm một chút.
过了一会儿,一个人拿着一个一样的箱子走过来。
Guòle yíhuìr, yí ge rén názhe yí ge yíyàng de xiāngzi zǒu guòlai.
Một lúc sau, một người cầm một chiếc vali giống hệt đi tới.
原来他们的箱子长得一样,拿错了!
Yuánlái tāmen de xiāngzi zhǎng de yíyàng, ná cuòle!
Hoá ra vali của họ giống hệt nhau, cầm nhầm rồi!
两个人换回箱子,都笑了,还成了朋友。
Liǎng ge rén huànhuí xiāngzi, dōu xiàole, hái chéngle péngyou.
Hai người đổi lại vali, đều cười, còn trở thành bạn bè.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
机场jīchǎngsân bay
箱子xiāngzivali, hòm (ngoài phạm vi HSK1-2, dùng vì gắn trực tiếp với tinh_huong)
服务员fúwùyuánnhân viên phục vụ
着急zháojílo lắng, sốt ruột
děngđợi
正在...呢zhèngzài...neđang... (diễn tả hành động đang diễn ra)
原来yuánláihoá ra, té ra (ngoài phạm vi HSK1-2, dùng cho tình tiết bất ngờ của truyện)
一样yíyànggiống nhau
cầm, lấy
cuòsai
huànđổi

🗣 Mẫu câu

妈妈正在做饭呢。
Māma zhèngzài zuò fàn ne.
Mẹ đang nấu cơm.
他们正在看电影呢。
Tāmen zhèngzài kàn diànyǐng ne.
Họ đang xem phim.
你在做什么呢?
Nǐ zài zuò shénme ne?
Bạn đang làm gì vậy?

💡 Ngữ pháp

正在 + Động từ + 呢
Diễn tả một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói, giống "đang..." trong tiếng Việt. Có thể dùng "正在", "在", hoặc thêm "呢" ở cuối câu, hoặc kết hợp cả hai.
他正在等他的箱子呢。
Tā zhèngzài děng tā de xiāngzi ne.
Anh ấy đang đợi vali của mình.
我们正在旅游呢。
Wǒmen zhèngzài lǚyóu ne.
Chúng tôi đang đi du lịch.
服务员正在帮客人找东西呢。
Fúwùyuán zhèngzài bāng kèrén zhǎo dōngxi ne.
Nhân viên đang giúp khách tìm đồ.

🎯 Mini bài tập

1. 他___在机场等他的箱子呢。
Xem đáp án
正 (zhèng)
2. 原来他们的箱子长得一___。
Xem đáp án
样 (yàng)
3. 两个人___回箱子,都笑了。
Xem đáp án
换 (huàn)

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
飞机fēijīmáy bay
谢谢xièxiecảm ơn
朋友péngyoubạn bè
高兴gāoxìngvui
中国ZhōngguóTrung Quốc
认识rènshiquen biết
现在xiànzàibây giờ
对不起duìbuqǐxin lỗi