TNTT074 - 妈妈想减肥 (Māma Xiǎng Jiǎnféi) - Người mẹ muốn giảm cân

🏷 Chủ đề: Ăn kiêng giảm cân 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

李太太是两个孩子的妈妈,她想减肥。
Lǐ tàitai shì liǎng ge háizi de māma, tā xiǎng jiǎnféi.
Bà Lý là mẹ của hai đứa trẻ, bà ấy muốn giảm cân.
她开始不吃早饭,也不吃水果。
Tā kāishǐ bù chī zǎofàn, yě bù chī shuǐguǒ.
Bà ấy bắt đầu không ăn sáng, cũng không ăn hoa quả.
可是她越来越累,身体也不舒服。
Kěshì tā yuè lái yuè lèi, shēntǐ yě bù shūfu.
Nhưng bà ấy ngày càng mệt, người cũng khó chịu.
一天,公园里的一位阿姨看见了,跟她说话。
Yìtiān, gōngyuán li de yí wèi āyí kànjiànle, gēn tā shuōhuà.
Một hôm, một cô ở công viên nhìn thấy, nói chuyện với bà ấy.
阿姨说:减肥不用不吃饭,要多运动,少吃糖。
Āyí shuō: jiǎnféi bú yòng bù chī fàn, yào duō yùndòng, shǎo chī táng.
Cô ấy nói: giảm cân không cần nhịn ăn, nên vận động nhiều, ăn ít đường.
李太太开始每天吃早饭,还带孩子一起运动。
Lǐ tàitai kāishǐ měitiān chī zǎofàn, hái dài háizi yìqǐ yùndòng.
Bà Lý bắt đầu ăn sáng mỗi ngày, còn dẫn con cùng vận động.
她的身体也越来越好了。
Tā de shēntǐ yě yuè lái yuè hǎo le.
Cơ thể bà ấy cũng ngày càng tốt hơn.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
减肥jiǎnféigiảm cân (ngoài phạm vi HSK1-2, dùng vì gắn trực tiếp với tinh_huong)
孩子háiziđứa trẻ
早饭zǎofànbữa sáng
水果shuǐguǒtrái cây
越来越yuè lái yuèngày càng
lèimệt
舒服shūfuthoải mái, khoẻ (dùng dạng phủ định 不舒服 nghĩa là khó chịu)
运动yùndòngvận động, thể thao
tángđường, kẹo
身体shēntǐcơ thể, sức khoẻ
每天měitiānmỗi ngày

🗣 Mẫu câu

天气越来越冷了。
Tiānqì yuè lái yuè lěng le.
Thời tiết ngày càng lạnh.
他的汉语越来越好。
Tā de Hànyǔ yuè lái yuè hǎo.
Tiếng Hán của anh ấy ngày càng giỏi.
孩子越来越高了。
Háizi yuè lái yuè gāo le.
Đứa trẻ ngày càng cao.

💡 Ngữ pháp

越来越 + Tính từ
Diễn tả một trạng thái hoặc mức độ tăng dần theo thời gian, nghĩa là "ngày càng...".
她越来越累了。
Tā yuè lái yuè lèi le.
Bà ấy ngày càng mệt.
身体越来越好了。
Shēntǐ yuè lái yuè hǎo le.
Sức khoẻ ngày càng tốt.
妹妹越来越漂亮了。
Mèimei yuè lái yuè piàoliang le.
Em gái ngày càng xinh đẹp.

🎯 Mini bài tập

1. 李太太想___。
Xem đáp án
减肥 (jiǎnféi)
2. 她不吃早饭,越来越___。
Xem đáp án
累 (lèi)
3. 阿姨说,要多___,少吃糖。
Xem đáp án
运动 (yùndòng)

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
医生yīshēngbác sĩ
医院yīyuànbệnh viện
苹果píngguǒtáo
漂亮piàoliangđẹp
天气tiānqìthời tiết
高兴gāoxìngvui
谢谢xièxiecảm ơn
朋友péngyoubạn bè