TNTT075 - 雨后的彩虹 (Yǔ Hòu de Cǎihóng) - Cầu vồng sau cơn mưa

🏷 Chủ đề: Cầu vồng sau cơn mưa 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

王爷爷每天早上都去公园走走。
Wáng yéye měitiān zǎoshang dōu qù gōngyuán zǒuzou.
Ông Vương mỗi sáng đều đi công viên đi dạo.
今天他打算走远一点儿。
Jīntiān tā dǎsuàn zǒu yuǎn yìdiǎnr.
Hôm nay ông định đi xa hơn một chút.
走到一半,突然下起雨来了。
Zǒudào yíbàn, tūrán xià qǐ yǔ lái le.
Đi được nửa đường, đột nhiên trời đổ mưa.
王爷爷没有带伞,只好在树下等。
Wáng yéye méiyǒu dài sǎn, zhǐhǎo zài shù xià děng.
Ông Vương không mang ô, đành đứng dưới cây đợi.
虽然衣服有点儿湿了,但是雨很快就停了。
Suīrán yīfu yǒudiǎnr shīle, dànshì yǔ hěn kuài jiù tíngle.
Tuy quần áo hơi ướt, nhưng mưa nhanh chóng tạnh.
天上出现了一道漂亮的彩虹。
Tiānshàng chūxiànle yí dào piàoliang de cǎihóng.
Trên trời xuất hiện một cầu vồng đẹp.
王爷爷笑着说:下雨也没关系,彩虹真漂亮!
Wáng yéye xiàozhe shuō: xiàyǔ yě méi guānxi, cǎihóng zhēn piàoliang!
Ông Vương cười nói: mưa cũng không sao, cầu vồng thật đẹp!

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
彩虹cǎihóngcầu vồng (ngoài phạm vi HSK1-2, dùng vì gắn trực tiếp với tinh_huong)
突然tūránđột nhiên (ngoài phạm vi HSK1-2, dùng vì gắn trực tiếp với mach_truyen)
sǎncái ô
只好zhǐhǎođành phải
shùcây
湿shīướt
tíngdừng, tạnh
出现chūxiànxuất hiện
dàolượng từ (dùng cho cầu vồng, con đường...)
没关系méi guānxikhông sao
打算dǎsuàndự định, định

🗣 Mẫu câu

虽然今天很冷,但是我们还是去公园了。
Suīrán jīntiān hěn lěng, dànshì wǒmen háishi qù gōngyuán le.
Tuy hôm nay lạnh, nhưng chúng tôi vẫn đi công viên.
虽然他很累,但是他很高兴。
Suīrán tā hěn lèi, dànshì tā hěn gāoxìng.
Tuy anh ấy mệt, nhưng anh ấy rất vui.
虽然下雨了,但是天气不冷。
Suīrán xiàyǔ le, dànshì tiānqì bù lěng.
Tuy trời mưa, nhưng thời tiết không lạnh.

💡 Ngữ pháp

虽然...,但是...
Cấu trúc chỉ sự tương phản: "虽然" nêu một sự việc, "但是" nêu điều trái ngược hoặc không như mong đợi xảy ra sau đó — tương đương "tuy... nhưng...".
虽然衣服湿了,但是雨很快就停了。
Suīrán yīfu shīle, dànshì yǔ hěn kuài jiù tíngle.
Tuy quần áo bị ướt, nhưng mưa nhanh chóng tạnh.
虽然没有伞,但是他不着急。
Suīrán méiyǒu sǎn, dànshì tā bù zháojí.
Tuy không có ô, nhưng ông ấy không lo lắng.
虽然下雨了,但是天上出现了彩虹。
Suīrán xiàyǔ le, dànshì tiānshàng chūxiànle cǎihóng.
Tuy trời mưa, nhưng trên trời xuất hiện cầu vồng.

🎯 Mini bài tập

1. 走到一半,___下起雨来了。
Xem đáp án
突然 (tūrán)
2. 王爷爷没有带伞,___在树下等。
Xem đáp án
只好 (zhǐhǎo)
3. 天上出现了一道漂亮的___。
Xem đáp án
彩虹 (cǎihóng)

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
天气tiānqìthời tiết
下雨xiàyǔtrời mưa
漂亮piàoliangđẹp
lěnglạnh
高兴gāoxìngvui
现在xiànzàibây giờ
朋友péngyoubạn bè
谢谢xièxiecảm ơn