TNTT076 - 和外国朋友一起工作 (Hé Wàiguó Péngyou Yìqǐ Gōngzuò) - Cùng làm việc với bạn nước ngoài

🏷 Chủ đề: Làm việc nhóm với người nước ngoài 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

哥哥和妹妹在一个公司工作。
Gēge hé mèimei zài yí ge gōngsī gōngzuò.
Anh trai và em gái làm việc ở một công ty.
今天他们要跟一个外国朋友一起做事。
Jīntiān tāmen yào gēn yí ge wàiguó péngyou yìqǐ zuò shì.
Hôm nay họ phải cùng làm việc với một người bạn nước ngoài.
他们打算先说计划,然后开始做。
Tāmen dǎsuàn xiān shuō jìhuà, ránhòu kāishǐ zuò.
Họ định nói kế hoạch trước, sau đó bắt đầu làm.
可是那位朋友的汉语不太好,听不懂。
Kěshì nà wèi péngyou de Hànyǔ bú tài hǎo, tīng bu dǒng.
Nhưng người bạn đó tiếng Hán không tốt lắm, nghe không hiểu.
妹妹先画了一张图,用图告诉他怎么做。
Mèimei xiān huàle yì zhāng tú, yòng tú gàosu tā zěnme zuò.
Em gái vẽ một bức tranh trước, dùng tranh nói cho anh ấy biết cách làm.
这个方法很好,大家都看懂了。
Zhège fāngfǎ hěn hǎo, dàjiā dōu kàndǒngle.
Cách này rất tốt, mọi người đều hiểu.
哥哥说:以后可以多用图,少用说。
Gēge shuō: yǐhòu kěyǐ duō yòng tú, shǎo yòng shuō.
Anh trai nói: sau này có thể dùng tranh nhiều hơn, nói ít hơn.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
公司gōngsīcông ty
外国wàiguónước ngoài
计划jìhuàkế hoạch (ngoài phạm vi HSK1-2, dùng vì gắn trực tiếp với mach_truyen)
汉语Hànyǔtiếng Hán, tiếng Trung
huàvẽ
tranh, hình vẽ
方法fāngfǎcách, phương pháp (ngoài phạm vi HSK1-2, dùng vì gắn trực tiếp với bài học rút ra)
看懂kàndǒngxem hiểu
以后yǐhòusau này
xiāntrước tiên
然后ránhòusau đó

🗣 Mẫu câu

我们先吃饭,然后看电影。
Wǒmen xiān chī fàn, ránhòu kàn diànyǐng.
Chúng tôi ăn cơm trước, sau đó xem phim.
你先做作业,然后休息。
Nǐ xiān zuò zuòyè, ránhòu xiūxi.
Bạn làm bài tập trước, sau đó nghỉ ngơi.
先介绍自己,然后开始工作。
Xiān jièshào zìjǐ, ránhòu kāishǐ gōngzuò.
Giới thiệu bản thân trước, sau đó bắt đầu làm việc.

💡 Ngữ pháp

先...,然后...
Diễn tả thứ tự trước sau của hai hành động: làm việc gì trước, rồi mới làm việc tiếp theo.
他们先说计划,然后开始做。
Tāmen xiān shuō jìhuà, ránhòu kāishǐ zuò.
Họ nói kế hoạch trước, sau đó bắt đầu làm.
妹妹先画图,然后告诉大家。
Mèimei xiān huàtú, ránhòu gàosu dàjiā.
Em gái vẽ tranh trước, sau đó nói cho mọi người biết.
我们先认识一下,然后一起工作。
Wǒmen xiān rènshi yíxià, ránhòu yìqǐ gōngzuò.
Chúng ta làm quen một chút trước, sau đó cùng làm việc.

🎯 Mini bài tập

1. 他们打算___说计划,___开始做。
Xem đáp án
先 / 然后 (xiān / ránhòu)
2. 那位朋友的汉语不太好,听不___。
Xem đáp án
懂 (dǒng)
3. 妹妹先画了一张___,告诉他怎么做。
Xem đáp án
图 (tú)

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
工作gōngzuòcông việc
认识rènshiquen biết
中国ZhōngguóTrung Quốc
学习xuéxíhọc tập
现在xiànzàibây giờ
高兴gāoxìngvui
朋友péngyoubạn bè
谢谢xièxiecảm ơn