TNTT077 - 补习班的误会 (Bǔxíbān de Wùhuì) - Hiểu lầm ở lớp học thêm

🏷 Chủ đề: Tình bạn ở lớp học thêm 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

小美和小丽在补习班认识,两个人很快就成了好朋友。
Xiǎoměi hé Xiǎolì zài bǔxíbān rènshi, liǎng ge rén hěn kuài jiù chéngle hǎo péngyou.
Tiểu Mỹ và Tiểu Lệ quen nhau ở lớp học thêm, hai người nhanh chóng trở thành bạn thân.
昨天在补习班门口,小丽没跟小美打招呼。
Zuótiān zài bǔxíbān ménkǒu, Xiǎolì méi gēn Xiǎoměi dǎ zhāohu.
Hôm qua ở cổng lớp học thêm, Tiểu Lệ không chào Tiểu Mỹ.
小美觉得很奇怪,心里也不高兴。
Xiǎoměi juéde hěn qíguài, xīnli yě bù gāoxìng.
Tiểu Mỹ cảm thấy rất lạ, trong lòng cũng không vui.
下课以后,小美问小丽:“你为什么不跟我说话?”
Xiàkè yǐhòu, Xiǎoměi wèn Xiǎolì: “Nǐ wèishénme bù gēn wǒ shuōhuà?”
Sau giờ học, Tiểu Mỹ hỏi Tiểu Lệ: “Sao cậu không nói chuyện với tớ?”
小丽笑着说,她那时正在准备一个惊喜。
Xiǎolì xiàozhe shuō, tā nàshí zhèngzài zhǔnbèi yí ge jīngxǐ.
Tiểu Lệ cười nói, lúc đó cô ấy đang chuẩn bị một điều bất ngờ.
因为小丽想给小美一个惊喜,所以没注意打招呼。
Yīnwèi Xiǎolì xiǎng gěi Xiǎoměi yí ge jīngxǐ, suǒyǐ méi zhùyì dǎ zhāohu.
Vì Tiểu Lệ muốn tặng Tiểu Mỹ một bất ngờ, nên đã quên mất việc chào hỏi.
小丽拿出准备好的生日礼物,小美又惊讶又高兴。
Xiǎolì náchū zhǔnbèi hǎo de shēngrì lǐwù, Xiǎoměi yòu jīngyà yòu gāoxìng.
Tiểu Lệ lấy ra món quà sinh nhật đã chuẩn bị sẵn, Tiểu Mỹ vừa ngạc nhiên vừa vui mừng.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
补习班bǔxíbānlớp học thêm
认识rènshiquen biết
打招呼dǎ zhāohuchào hỏi
奇怪qíguàikỳ lạ
说话shuōhuànói chuyện
准备zhǔnbèichuẩn bị
惊喜jīngxǐđiều bất ngờ (vui)
生日shēngrìsinh nhật
礼物lǐwùquà tặng
惊讶jīngyàngạc nhiên

🗣 Mẫu câu

因为下雨,所以我们不去公园了。
Yīnwèi xiàyǔ, suǒyǐ wǒmen bú qù gōngyuán le.
Vì trời mưa, nên chúng tôi không đi công viên nữa.
因为他很忙,所以没有时间吃饭。
Yīnwèi tā hěn máng, suǒyǐ méiyǒu shíjiān chīfàn.
Vì anh ấy rất bận, nên không có thời gian ăn cơm.
因为我喜欢猫,所以养了一只猫。
Yīnwèi wǒ xǐhuan māo, suǒyǐ yǎngle yì zhī māo.
Vì tôi thích mèo, nên đã nuôi một con mèo.

💡 Ngữ pháp

因为...,所以...
Dùng để nêu nguyên nhân (vế 因为) và kết quả (vế 所以) trong cùng một câu. Có thể lược bớt 因为 hoặc 所以 nếu ngữ cảnh đã rõ.
因为今天很冷,所以我穿了很多衣服。
Yīnwèi jīntiān hěn lěng, suǒyǐ wǒ chuānle hěn duō yīfu.
Vì hôm nay lạnh, nên tôi mặc rất nhiều quần áo.
因为她生病了,所以不能去上课。
Yīnwèi tā shēngbìng le, suǒyǐ bù néng qù shàngkè.
Vì cô ấy bị ốm, nên không thể đi học.

🎯 Mini bài tập

1. 小美和小丽在___认识的。
Xem đáp án
补习班 (bǔxíbān)
2. 小丽没跟小美___,小美很不高兴。
Xem đáp án
打招呼 (dǎ zhāohu)
3. ___小丽想给小美惊喜,___没注意打招呼。
Xem đáp án
因为...所以 (yīnwèi...suǒyǐ)

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
谢谢xièxiecảm ơn
朋友péngyoubạn bè
高兴gāoxìngvui
学校xuéxiàotrường học
同学tóngxuébạn học
老师lǎoshīgiáo viên
再见zàijiàntạm biệt
快乐kuàilèvui vẻ