TNTT078 - 奶奶学更新手机 (Nǎinai Xué Gēngxīn Shǒujī) - Bà học cách cập nhật điện thoại

🏷 Chủ đề: Công nghệ trong đời sống 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

奶奶的手机总是提醒“更新软件”,她看不懂。
Nǎinai de shǒujī zǒngshì tíxǐng “gēngxīn ruǎnjiàn”, tā kàn bu dǒng.
Điện thoại của bà luôn nhắc “cập nhật phần mềm”, bà không hiểu.
她以为手机坏了,很着急,就给孙子打电话。
Tā yǐwéi shǒujī huài le, hěn zháojí, jiù gěi sūnzi dǎ diànhuà.
Bà tưởng điện thoại bị hỏng, rất lo lắng, liền gọi điện cho cháu trai.
孙子说:“奶奶,手机没坏,这只是更新软件。”
Sūnzi shuō: “Nǎinai, shǒujī méi huài, zhè zhǐshì gēngxīn ruǎnjiàn.”
Cháu trai nói: “Bà ơi, điện thoại không hỏng đâu, đây chỉ là cập nhật phần mềm thôi.”
他告诉奶奶,按一下“更新”,就可以让手机用得更好。
Tā gàosu nǎinai, àn yíxià “gēngxīn”, jiù kěyǐ ràng shǒujī yòng de gèng hǎo.
Cậu nói với bà, chỉ cần bấm “cập nhật” một cái, là có thể làm điện thoại dùng tốt hơn.
奶奶一步一步照孙子说的做。
Nǎinai yí bù yí bù zhào sūnzi shuō de zuò.
Bà làm theo từng bước như lời cháu trai nói.
更新完成以后,手机用起来更快了,奶奶很高兴。
Gēngxīn wánchéng yǐhòu, shǒujī yòng qǐlai gèng kuài le, nǎinai hěn gāoxìng.
Sau khi cập nhật xong, điện thoại dùng nhanh hơn, bà rất vui.
奶奶笑着说,以后她也可以自己更新手机了。
Nǎinai xiàozhe shuō, yǐhòu tā yě kěyǐ zìjǐ gēngxīn shǒujī le.
Bà cười nói, từ nay bà cũng có thể tự mình cập nhật điện thoại rồi.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
手机shǒujīđiện thoại di động
更新gēngxīncập nhật
软件ruǎnjiànphần mềm
着急zháojílo lắng, sốt ruột
孙子sūnzicháu trai (nội)
huàihỏng
zhàotheo, làm theo
完成wánchénghoàn thành
yòngdùng, sử dụng
一步yí bùmột bước

🗣 Mẫu câu

你可以帮我一下吗?
Nǐ kěyǐ bāng wǒ yíxià ma?
Bạn có thể giúp tôi một chút được không?
这个房间可以坐十个人。
Zhège fángjiān kěyǐ zuò shí ge rén.
Căn phòng này có thể ngồi được mười người.
周末我们可以去公园玩。
Zhōumò wǒmen kěyǐ qù gōngyuán wán.
Cuối tuần chúng ta có thể đi công viên chơi.

💡 Ngữ pháp

可以 + Động từ
可以 đặt trước động từ, diễn tả khả năng làm được việc gì hoặc được phép làm việc gì. Dạng phủ định là 不可以 hoặc 不能.
奶奶也可以自己更新手机。
Nǎinai yě kěyǐ zìjǐ gēngxīn shǒujī.
Bà cũng có thể tự mình cập nhật điện thoại.
这里不可以打电话。
Zhèlǐ bù kěyǐ dǎ diànhuà.
Ở đây không được gọi điện thoại.

🎯 Mini bài tập

1. 奶奶以为手机___了,很着急。
Xem đáp án
坏 (huài)
2. 按一下“更新”,手机就___用得更好。
Xem đáp án
可以 (kěyǐ)
3. 更新___以后,手机用起来更快了。
Xem đáp án
完成 (wánchéng)

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
电脑diànnǎomáy tính
电视diànshìti vi
现在xiànzàibây giờ
dǒnghiểu
简单jiǎndānđơn giản
可以kěyǐcó thể (được phép)
huìbiết, sẽ
帮助bāngzhùgiúp đỡ