TNTT079 - 睡觉前要检查门窗 (Shuìjiào Qián Yào Jiǎnchá Ménchuāng) - Trước khi ngủ phải kiểm tra cửa nẻo

🏷 Chủ đề: An ninh nhà cửa 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

小李刚搬到这个城市,一个人住。
Xiǎo Lǐ gāng bān dào zhège chéngshì, yí ge rén zhù.
Tiểu Lý vừa chuyển đến thành phố này, sống một mình.
第一天晚上,他锁好门就去睡觉了。
Dì-yī tiān wǎnshang, tā suǒ hǎo mén jiù qù shuìjiào le.
Đêm đầu tiên, anh khoá cửa xong liền đi ngủ.
半夜,他听到外面有声音,很害怕。
Bànyè, tā tīngdào wàimiàn yǒu shēngyīn, hěn hàipà.
Nửa đêm, anh nghe thấy có tiếng động bên ngoài, rất sợ.
他给邻居打电话,邻居马上过来看看。
Tā gěi línjū dǎ diànhuà, línjū mǎshàng guòlai kànkan.
Anh gọi điện cho hàng xóm, hàng xóm liền chạy sang xem thử.
邻居发现窗户没关好,帮他关上了。
Línjū fāxiàn chuānghu méi guān hǎo, bāng tā guānshàng le.
Hàng xóm phát hiện cửa sổ chưa đóng kỹ, giúp anh đóng lại.
邻居说,睡觉前要检查好门窗。
Línjū shuō, shuìjiào qián yào jiǎnchá hǎo ménchuāng.
Hàng xóm nói, trước khi ngủ phải kiểm tra kỹ cửa nẻo.
从那以后,小李每天睡觉前都检查一遍门窗。
Cóng nà yǐhòu, Xiǎo Lǐ měitiān shuìjiào qián dōu jiǎnchá yí biàn ménchuāng.
Từ đó về sau, mỗi tối trước khi ngủ Tiểu Lý đều kiểm tra cửa nẻo một lượt.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
bānchuyển (nhà, đồ)
城市chéngshìthành phố
suǒkhoá (cửa)
半夜bànyènửa đêm
声音shēngyīnâm thanh, tiếng động
害怕hàipàsợ hãi
邻居línjūhàng xóm
窗户chuānghucửa sổ
发现fāxiànphát hiện, nhận ra
méncửa

🗣 Mẫu câu

我吃了晚饭。
Wǒ chīle wǎnfàn.
Tôi đã ăn cơm tối rồi.
她已经回家了。
Tā yǐjīng huí jiā le.
Cô ấy đã về nhà rồi.
他锁好门了。
Tā suǒ hǎo mén le.
Anh ấy đã khoá cửa xong rồi.

💡 Ngữ pháp

Động từ + 了
了 đặt sau động từ (hoặc cuối câu) để diễn tả một hành động đã hoàn thành, đã xảy ra rồi. Ví dụ: 锁好门了 = đã khoá cửa xong.
他锁好门就去睡觉了。
Tā suǒ hǎo mén jiù qù shuìjiào le.
Anh khoá cửa xong liền đi ngủ.
邻居帮他关上窗户了。
Línjū bāng tā guānshàng chuānghu le.
Hàng xóm giúp anh đóng cửa sổ lại rồi.

🎯 Mini bài tập

1. 他锁好门就去睡觉___。
Xem đáp án
了 (le)
2. 半夜,他听到外面有___,很害怕。
Xem đáp án
声音 (shēngyīn)
3. 邻居发现___没关好,帮他关上了。
Xem đáp án
窗户 (chuānghu)

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
jiānhà
睡觉shuìjiàongủ
房间fángjiānphòng
记得jìdenhớ
检查jiǎnchákiểm tra
忘记wàngjìquên
dàimang theo
钥匙yàoshichìa khoá