TNTT081 - 树上的猫 (Shù Shang de Māo) - Con mèo trên cây

🏷 Chủ đề: Thú cưng đáng yêu 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

小林和小美打算周末一起去公园骑自行车。
Xiǎo Lín hé Xiǎo Měi dǎsuàn zhōumò yìqǐ qù gōngyuán qí zìxíngchē.
Tiểu Lâm và Tiểu Mỹ định cuối tuần cùng nhau đi công viên đạp xe.
出门的时候,他们看见一只猫在树上,下不来了。
Chūmén de shíhou, tāmen kànjiàn yì zhī māo zài shù shang, xià bu lái le.
Lúc ra khỏi nhà, họ thấy một con mèo đang ở trên cây, không xuống được.
猫一直“喵喵”叫,好像很害怕。
Māo yìzhí “miāomiāo” jiào, hǎoxiàng hěn hàipà.
Con mèo cứ kêu “meo meo” mãi, có vẻ rất sợ hãi.
小林和小美决定先别去公园,帮猫想办法。
Xiǎo Lín hé Xiǎo Měi juédìng xiān bié qù gōngyuán, bāng māo xiǎng bànfǎ.
Tiểu Lâm và Tiểu Mỹ quyết định tạm thời không đi công viên nữa, giúp mèo nghĩ cách.
他们搬来一把椅子,可是还是够不着。
Tāmen bānlái yì bǎ yǐzi, kěshì háishi gòu bu zháo.
Họ khiêng đến một cái ghế, nhưng vẫn không với tới được.
正在这时,一位邻居拿着梯子走过来帮忙。
Zhèngzài zhè shí, yí wèi línjū názhe tīzi zǒu guòlai bāngmáng.
Đúng lúc đó, một người hàng xóm mang thang đi tới giúp.
猫安全下来后,大家才发现,它就是邻居走丢的猫。
Māo ānquán xiàlai hòu, dàjiā cái fāxiàn, tā jiù shì línjū zǒudiū de māo.
Sau khi mèo xuống an toàn, mọi người mới phát hiện, nó chính là con mèo bị lạc của người hàng xóm.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
打算dǎsuàndự định, định
自行车zìxíngchēxe đạp
shùcây
办法bànfǎcách, biện pháp
够不着gòu bu zháovới không tới
梯子tīzicái thang
帮忙bāngmánggiúp đỡ, giúp một tay
安全ānquánan toàn
走丢zǒudiūđi lạc, thất lạc
喵喵miāomiāomeo meo (tiếng mèo kêu)

🗣 Mẫu câu

我在看电视。
Wǒ zài kàn diànshì.
Tôi đang xem ti vi.
他们正在公园里玩儿。
Tāmen zhèngzài gōngyuán lǐ wánr.
Họ đang chơi trong công viên.
猫正在树上睡觉。
Māo zhèngzài shù shang shuìjiào.
Con mèo đang ngủ trên cây.

💡 Ngữ pháp

在 / 正在 + Động từ
在 hoặc 正在 đặt trước động từ để diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói. Có thể thêm 呢 ở cuối câu để nhấn mạnh.
猫在树上,下不来了。
Māo zài shù shang, xià bu lái le.
Con mèo đang ở trên cây, không xuống được.
邻居正在帮忙。
Línjū zhèngzài bāngmáng.
Người hàng xóm đang giúp đỡ.

🎯 Mini bài tập

1. 他们看见一只猫___树上,下不来了。
Xem đáp án
在 (zài)
2. ___这时,一位邻居拿着梯子走过来。
Xem đáp án
正在 (zhèngzài)
3. 猫安全下来后,大家才___,它是邻居的猫。
Xem đáp án
发现 (fāxiàn)

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
māocon mèo
gǒucon chó
gāocao
朋友péngyoubạn bè
帮助bāngzhùgiúp đỡ
kuàinhanh
看见kànjiànnhìn thấy
喜欢xǐhuanthích