TNTT088 - 学弹吉他 (Xué tán jítā) - Học đàn guitar

🏷 Chủ đề: Giải trí – học chơi nhạc cụ 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

小明今年十五岁,他很想学弹吉他。
Xiǎo Míng jīnnián shíwǔ suì, tā hěn xiǎng xué tán jítā.
Tiểu Minh năm nay mười lăm tuổi, cậu rất muốn học đàn guitar.
第一天,他练了一个小时,手很疼。
Dì-yī tiān, tā liànle yí ge xiǎoshí, shǒu hěn téng.
Ngày đầu tiên, cậu tập một tiếng đồng hồ, tay rất đau.
他弹得不好听,妹妹也笑他。
Tā tán de bù hǎotīng, mèimei yě xiào tā.
Cậu đàn không hay, em gái còn cười cậu.
他有点儿不高兴,不想再练了。
Tā yǒudiǎnr bù gāoxìng, bù xiǎng zài liàn le.
Cậu hơi buồn, không muốn tập nữa.
老师说:“每天练十分钟,就会越来越好。”
Lǎoshī shuō: “Měi tiān liàn shí fēnzhōng, jiù huì yuè lái yuè hǎo.”
Thầy giáo nói: “Mỗi ngày tập mười phút, sẽ càng ngày càng giỏi.”
一个月以后,他给全家弹了一首歌,大家都说好听!
Yí ge yuè yǐhòu, tā gěi quán jiā tánle yì shǒu gē, dàjiā dōu shuō hǎotīng!
Một tháng sau, cậu đàn cho cả nhà nghe một bài hát, ai cũng khen hay!

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
弹tángảy, chơi (đàn)
吉他jítāđàn guitar
练liàntập, luyện
小时xiǎoshítiếng đồng hồ
好听hǎotīnghay, dễ nghe
妹妹mèimeiem gái
分钟fēnzhōngphút
首shǒubài (lượng từ cho bài hát)
歌gēbài hát
全家quán jiācả nhà

🗣 Mẫu câu

我很想学弹吉他。
Wǒ hěn xiǎng xué tán jítā.
Tôi rất muốn học đàn guitar.
他弹得不好听。
Tā tán de bù hǎotīng.
Cậu ấy đàn không hay.
每天练十分钟,就会越来越好。
Měi tiān liàn shí fēnzhōng, jiù huì yuè lái yuè hǎo.
Mỗi ngày tập mười phút sẽ càng ngày càng giỏi.

💡 Ngữ pháp

Động từ + 得 + tính từ (bổ ngữ trạng thái)
Dùng để đánh giá một hành động được làm như thế nào: động từ đứng trước 得, lời nhận xét đứng sau. Phủ định thì đặt 不 sau 得: 弹得不好听.
他跑得很快。
Tā pǎo de hěn kuài.
Anh ấy chạy rất nhanh.
她说得很好。
Tā shuō de hěn hǎo.
Cô ấy nói rất hay.

🎯 Mini bài tập

1. 他弹___不好听。
Xem đáp án
得
2. 我每天练十___。
Xem đáp án
分钟
3. 他给全家弹了一___歌。
Xem đáp án
首

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
头疼tóuténgđau đầu
越来越yuè lái yuècàng ngày càng
练习liànxíluyện tập
坚持jiānchíkiên trì
进步jìnbùtiến bộ
岁suìtuổi
努力nǔlìcố gắng