TNTT089 - 问路 (Wèn lù) - Hỏi đường

🏷 Chủ đề: Đi lại – hỏi đường người lạ 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

王奶奶要去医院看朋友。
Wáng nǎinai yào qù yīyuàn kàn péngyou.
Bà Vương muốn đến bệnh viện thăm bạn.
她下了车,可是找不到医院在哪儿。
Tā xiàle chē, kěshì zhǎo bu dào yīyuàn zài nǎr.
Bà xuống xe nhưng không tìm thấy bệnh viện ở đâu.
她问一个年轻人:“请问,医院怎么走?”
Tā wèn yí ge niánqīngrén: “Qǐngwèn, yīyuàn zěnme zǒu?”
Bà hỏi một người trẻ tuổi: “Xin hỏi, đến bệnh viện đi thế nào?”
年轻人说:“往前走,到路口往右走。”
Niánqīngrén shuō: “Wǎng qián zǒu, dào lùkǒu wǎng yòu zǒu.”
Người trẻ nói: “Đi thẳng về phía trước, đến ngã tư thì rẽ phải.”
奶奶走得很慢,年轻人就和她一起走。
Nǎinai zǒu de hěn màn, niánqīngrén jiù hé tā yìqǐ zǒu.
Bà đi rất chậm, thế là người trẻ đi cùng bà.
十分钟后,他们到了医院门口,奶奶说:“谢谢你!”
Shí fēnzhōng hòu, tāmen dàole yīyuàn ménkǒu, nǎinai shuō: “Xièxie nǐ!”
Mười phút sau, họ đến cổng bệnh viện, bà nói: “Cảm ơn cháu!”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
医院yīyuànbệnh viện
找不到zhǎo bu dàokhông tìm thấy
年轻人niánqīngrénngười trẻ tuổi
请问qǐngwènxin hỏi
怎么走zěnme zǒuđi thế nào
往wǎngvề phía
路口lùkǒungã tư, giao lộ
右yòubên phải
一起yìqǐcùng nhau
门口ménkǒucổng, cửa ra vào

🗣 Mẫu câu

请问,医院怎么走?
Qǐngwèn, yīyuàn zěnme zǒu?
Xin hỏi, đến bệnh viện đi thế nào?
往前走,到路口往右走。
Wǎng qián zǒu, dào lùkǒu wǎng yòu zǒu.
Đi thẳng, đến ngã tư thì rẽ phải.
我找不到医院。
Wǒ zhǎo bu dào yīyuàn.
Tôi không tìm thấy bệnh viện.

💡 Ngữ pháp

往 + phương hướng + 走
往 nghĩa là “về phía”. Đặt từ chỉ phương hướng (前 trước, 左 trái, 右 phải…) sau 往 rồi thêm động từ để chỉ đường.
往左走。
Wǎng zuǒ zǒu.
Đi về bên trái.
往前走就到了。
Wǎng qián zǒu jiù dào le.
Đi thẳng là tới.

🎯 Mini bài tập

1. 请问,医院___走?
Xem đáp án
怎么
2. ___前走,到路口往右走。
Xem đáp án
往
3. 她找不___医院。
Xem đáp án
到

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
下车xià chēxuống xe
帮助bāngzhùgiúp đỡ
迷路mílùlạc đường
地图dìtúbản đồ
慢mànchậm
终于zhōngyúcuối cùng
车站chēzhànbến xe