TNTT091 - 我的存钱罐 (Wǒ de cúnqiánguàn) - Con heo đất của em

🏷 Chủ đề: Tiền bạc – tiết kiệm mua đồ yêu thích 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

乐乐八岁,他想买一辆红色的玩具车。
Lèle bā suì, tā xiǎng mǎi yí liàng hóngsè de wánjù chē.
Lạc Lạc tám tuổi, cậu bé muốn mua một chiếc ô tô đồ chơi màu đỏ.
他每天往存钱罐里放一块钱。
Tā měi tiān wǎng cúnqiánguàn li fàng yí kuài qián.
Mỗi ngày cậu bỏ một đồng vào heo đất.
两个月以后,他的钱够了。
Liǎng ge yuè yǐhòu, tā de qián gòu le.
Hai tháng sau, cậu đã đủ tiền.
可是那天,他看到妹妹的书包坏了。
Kěshì nà tiān, tā kàndào mèimei de shūbāo huài le.
Nhưng hôm đó, cậu thấy cặp sách của em gái bị hỏng.
他用自己的钱给妹妹买了一个新书包。
Tā yòng zìjǐ de qián gěi mèimei mǎile yí ge xīn shūbāo.
Cậu dùng tiền của mình mua cho em gái một chiếc cặp mới.
第二天早上,他的床边有一辆红色的玩具车,是爸爸妈妈送的!
Dì-èr tiān zǎoshang, tā de chuángbiān yǒu yí liàng hóngsè de wánjù chē, shì bàba māma sòng de!
Sáng hôm sau, cạnh giường cậu có một chiếc ô tô đồ chơi màu đỏ, là bố mẹ tặng!

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
存钱罐cúnqiánguànheo đất, ống tiết kiệm
红色hóngsèmàu đỏ
两liǎnghai
个月ge yuè(số) tháng
可是kěshìnhưng
书包shūbāocặp sách
新xīnmới
第二天dì-èr tiānngày hôm sau
早上zǎoshangbuổi sáng
床边chuángbiāncạnh giường

🗣 Mẫu câu

他想买一辆红色的玩具车。
Tā xiǎng mǎi yí liàng hóngsè de wánjù chē.
Cậu bé muốn mua một chiếc ô tô đồ chơi màu đỏ.
我的钱够了。
Wǒ de qián gòu le.
Tiền của tôi đủ rồi.
这是爸爸妈妈送的。
Zhè shì bàba māma sòng de.
Cái này là bố mẹ tặng.

💡 Ngữ pháp

是 + … + 的 (nhấn mạnh ai làm / làm thế nào)
Khi sự việc đã xảy ra và muốn nhấn mạnh người làm, thời gian, cách thức…, đặt phần cần nhấn mạnh giữa 是 và 的.
这本书是朋友送的。
Zhè běn shū shì péngyou sòng de.
Quyển sách này là bạn tặng.
我是坐火车来的。
Wǒ shì zuò huǒchē lái de.
Tôi đến bằng tàu hỏa.

🎯 Mini bài tập

1. 他的钱___了。
Xem đáp án
够
2. 这辆车是爸爸妈妈送___。
Xem đáp án
的
3. 他给妹妹买了一个新___。
Xem đáp án
书包

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
玩具wánjùđồ chơi
辆liàngchiếc (lượng từ xe)
够gòuđủ
坏huàihỏng
自己zìjǐtự mình
惊喜jīngxǐniềm vui bất ngờ
送sòngtặng
钱qiántiền