TNTT093 - 我的车票呢? (Wǒ de chēpiào ne?) - Vé tàu của tôi đâu?

🏷 Chủ đề: Du lịch – đi tàu hỏa đường dài 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

放假了,大学生小林坐火车回老家。
Fàngjià le, dàxuéshēng Xiǎo Lín zuò huǒchē huí lǎojiā.
Được nghỉ rồi, sinh viên Tiểu Lâm đi tàu hỏa về quê.
火车要开十个小时,他带了一本书。
Huǒchē yào kāi shí ge xiǎoshí, tā dàile yì běn shū.
Tàu phải chạy mười tiếng, cậu mang theo một quyển sách.
半路上,列车员来检查车票。
Bàn lù shang, lièchēyuán lái jiǎnchá chēpiào.
Đi được nửa đường, nhân viên tàu đến kiểm tra vé.
小林找了半天,包里、衣服里都没有。
Xiǎo Lín zhǎole bàntiān, bāo li, yīfu li dōu méiyǒu.
Tiểu Lâm tìm mãi, trong túi, trong áo đều không có.
最后他打开书,车票就在书里!
Zuìhòu tā dǎkāi shū, chēpiào jiù zài shū li!
Cuối cùng cậu mở sách ra, vé tàu nằm ngay trong sách!
列车员笑了,小林也不好意思地笑了。
Lièchēyuán xiào le, Xiǎo Lín yě bù hǎoyìsi de xiào le.
Nhân viên tàu bật cười, Tiểu Lâm cũng cười ngượng.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
放假fàngjiàđược nghỉ (lễ, hè)
火车huǒchētàu hỏa
老家lǎojiāquê nhà
本běnquyển (lượng từ sách)
列车员lièchēyuánnhân viên tàu
车票chēpiàové xe, vé tàu
半天bàntiānmãi, cả buổi
包bāotúi, ba lô
衣服yīfuquần áo
最后zuìhòucuối cùng

🗣 Mẫu câu

我的车票呢?
Wǒ de chēpiào ne?
Vé của tôi đâu rồi?
包里、衣服里都没有。
Bāo li, yīfu li dōu méiyǒu.
Trong túi, trong áo đều không có.
车票就在书里!
Chēpiào jiù zài shū li!
Vé nằm ngay trong sách!

💡 Ngữ pháp

A、B + 都 + động từ (bao quát tất cả)
都 đứng sau các sự vật được liệt kê, để nói điều đó đúng với tất cả chúng. Với phủ định: 都没有 = đều không có.
桌子上、床上都没有。
Zhuōzi shang, chuáng shang dōu méiyǒu.
Trên bàn, trên giường đều không có.
我和妹妹都喜欢猫。
Wǒ hé mèimei dōu xǐhuan māo.
Tôi và em gái đều thích mèo.

🎯 Mini bài tập

1. 我的车票___?
Xem đáp án
呢
2. 包里、衣服里___没有。
Xem đáp án
都
3. 他坐___回老家。
Xem đáp án
火车

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
检查jiǎnchákiểm tra
着急zháojísốt ruột
不好意思bù hǎoyìsingại, ngượng
打开dǎkāimở ra
箱子xiāngzivali, thùng
原来yuánláihóa ra
找到zhǎodàotìm thấy