TNTT094 - 第一次看牙 (Dì-yī cì kàn yá) - Lần đầu đi khám răng

🏷 Chủ đề: Sức khỏe – đi khám răng 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

小宝的牙疼了,妈妈带他去看牙医。
Xiǎobǎo de yá téng le, māma dài tā qù kàn yáyī.
Tiểu Bảo bị đau răng, mẹ đưa cậu bé đi khám nha sĩ.
小宝很害怕,在门口哭着说:“我不去!”
Xiǎobǎo hěn hàipà, zài ménkǒu kūzhe shuō: “Wǒ bú qù!”
Tiểu Bảo rất sợ, đứng ở cửa khóc: “Con không vào đâu!”
妈妈说:“我先让医生看看我的牙,你在旁边看。”
Māma shuō: “Wǒ xiān ràng yīshēng kànkan wǒ de yá, nǐ zài pángbiān kàn.”
Mẹ nói: “Mẹ để bác sĩ khám răng cho mẹ trước, con đứng bên cạnh xem nhé.”
医生很快就看完了,妈妈一点儿也不疼。
Yīshēng hěn kuài jiù kànwán le, māma yìdiǎnr yě bù téng.
Bác sĩ khám rất nhanh, mẹ không đau chút nào.
小宝不怕了,自己坐到了椅子上。
Xiǎobǎo bú pà le, zìjǐ zuòdàole yǐzi shang.
Tiểu Bảo hết sợ, tự mình ngồi lên ghế.
看完牙,医生笑着说:“你真棒!”
Kànwán yá, yīshēng xiàozhe shuō: “Nǐ zhēn bàng!”
Khám xong, bác sĩ cười nói: “Cháu giỏi lắm!”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
牙yárăng
牙医yáyīnha sĩ
疼téngđau
带dàidẫn, đưa (ai đi)
让ràngđể, cho (ai làm gì)
医生yīshēngbác sĩ
很快hěn kuàirất nhanh
看完kànwánkhám xong, xem xong
坐zuòngồi

🗣 Mẫu câu

妈妈带他去看牙医。
Māma dài tā qù kàn yáyī.
Mẹ đưa cậu bé đi khám nha sĩ.
我先让医生看看我的牙。
Wǒ xiān ràng yīshēng kànkan wǒ de yá.
Mẹ để bác sĩ xem răng cho mẹ trước.
你真棒!
Nǐ zhēn bàng!
Con giỏi lắm!

💡 Ngữ pháp

让 + người + động từ
让 nghĩa là “để/bảo/cho ai đó làm gì”. Người được yêu cầu đứng ngay sau 让, hành động đứng sau người đó.
妈妈让我早点儿睡觉。
Māma ràng wǒ zǎo diǎnr shuìjiào.
Mẹ bảo tôi ngủ sớm một chút.
老师让我们读课文。
Lǎoshī ràng wǒmen dú kèwén.
Thầy bảo chúng tôi đọc bài khóa.

🎯 Mini bài tập

1. 妈妈___他去看牙医。
Xem đáp án
带
2. 我先___医生看看我的牙。
Xem đáp án
让
3. 他自己___到了椅子上。
Xem đáp án
坐

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
害怕hàipàsợ hãi
哭kūkhóc
椅子yǐzicái ghế
棒bànggiỏi, tuyệt
自己zìjǐtự mình
旁边pángbiānbên cạnh
先xiāntrước