TNTT095 - 飞走的衬衫 (Fēi zǒu de chènshān) - Chiếc áo sơ mi bay mất

🏷 Chủ đề: Thời tiết – gió lớn thổi bay đồ phơi 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

早上,李老师洗了一件白衬衫,放在窗户外面。
Zǎoshang, Lǐ lǎoshī xǐle yí jiàn bái chènshān, fàng zài chuānghu wàimiàn.
Buổi sáng, thầy Lý giặt một chiếc áo sơ mi trắng, phơi ở ngoài cửa sổ.
下午风很大,衬衫被风吹走了。
Xiàwǔ fēng hěn dà, chènshān bèi fēng chuī zǒu le.
Buổi chiều gió rất to, chiếc áo bị gió thổi bay mất.
他下楼找了半天,也没找到。
Tā xià lóu zhǎole bàntiān, yě méi zhǎodào.
Thầy xuống lầu tìm mãi mà không thấy.
晚上,楼下的邻居拿着衬衫来了。
Wǎnshang, lóu xià de línjū názhe chènshān lái le.
Buổi tối, người hàng xóm tầng dưới cầm chiếc áo đến.
她说:“这是你的吗?它飞到我家了。”
Tā shuō: “Zhè shì nǐ de ma? Tā fēi dào wǒ jiā le.”
Chị nói: “Cái này của anh phải không? Nó bay sang nhà tôi.”
李老师一看,原来她是自己学生的妈妈!
Lǐ lǎoshī yí kàn, yuánlái tā shì zìjǐ xuésheng de māma!
Thầy Lý nhìn kỹ, hóa ra chị là mẹ của học sinh mình!

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
洗xǐgiặt, rửa
件jiànchiếc (lượng từ quần áo)
白báitrắng
衬衫chènshānáo sơ mi
被bèibị (câu bị động)
吹chuīthổi
下楼xià lóuxuống lầu
晚上wǎnshangbuổi tối
学生xuéshenghọc sinh
一看yí kànvừa nhìn, nhìn một cái

🗣 Mẫu câu

衬衫被风吹走了。
Chènshān bèi fēng chuī zǒu le.
Áo sơ mi bị gió thổi bay mất.
这是你的吗?
Zhè shì nǐ de ma?
Cái này là của bạn phải không?
原来她是我学生的妈妈!
Yuánlái tā shì wǒ xuésheng de māma!
Hóa ra chị ấy là mẹ học sinh của tôi!

💡 Ngữ pháp

A + 被 + B + động từ + kết quả (câu bị động)
Cấu trúc hơi vượt HSK2: A là vật chịu tác động, B là người/vật gây ra, sau động từ phải có kết quả (走了, 吃了…). Thường dùng cho việc không mong muốn.
我的伞被风吹走了。
Wǒ de sǎn bèi fēng chuī zǒu le.
Ô của tôi bị gió thổi bay mất.
蛋糕被弟弟吃了。
Dàngāo bèi dìdi chī le.
Bánh bị em trai ăn mất rồi.

🎯 Mini bài tập

1. 衬衫___风吹走了。
Xem đáp án
被
2. 他洗了一___白衬衫。
Xem đáp án
件
3. 这是你___吗?
Xem đáp án
的

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
窗户chuānghucửa sổ
邻居línjūhàng xóm
原来yuánláihóa ra
发现fāxiànphát hiện
突然tūránđột nhiên
惊讶jīngyàngạc nhiên
声音shēngyīnâm thanh