TNTT096 - 第一个月的工资 (Dì-yī ge yuè de gōngzī) - Tháng lương đầu tiên

🏷 Chủ đề: Công việc – nhận lương tháng đầu 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

小张刚开始工作一个月。
Xiǎo Zhāng gāng kāishǐ gōngzuò yí ge yuè.
Tiểu Trương mới đi làm được một tháng.
今天,他拿到了第一个月的工资。
Jīntiān, tā nádàole dì-yī ge yuè de gōngzī.
Hôm nay, cậu nhận được tháng lương đầu tiên.
他本来想给自己买一个新手机。
Tā běnlái xiǎng gěi zìjǐ mǎi yí ge xīn shǒujī.
Cậu vốn định mua cho mình một chiếc điện thoại mới.
可是他想起妈妈的手机已经用了五年。
Kěshì tā xiǎngqǐ māma de shǒujī yǐjīng yòngle wǔ nián.
Nhưng cậu nhớ ra điện thoại của mẹ đã dùng năm năm rồi.
他给妈妈买了一个新手机,还给爸爸买了一件毛衣。
Tā gěi māma mǎile yí ge xīn shǒujī, hái gěi bàba mǎile yí jiàn máoyī.
Cậu mua cho mẹ một chiếc điện thoại mới, còn mua cho bố một chiếc áo len.
妈妈拿着新手机,眼睛都红了。
Māma názhe xīn shǒujī, yǎnjing dōu hóng le.
Mẹ cầm chiếc điện thoại mới, mắt đỏ hoe.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
工作gōngzuòlàm việc, công việc
拿到nádàonhận được
工资gōngzītiền lương
本来běnláivốn định, lúc đầu
想起xiǎngqǐnhớ ra
已经yǐjīngđã
年niánnăm
还háicòn, thêm
毛衣máoyīáo len
拿着názhecầm, đang cầm

🗣 Mẫu câu

他拿到了第一个月的工资。
Tā nádàole dì-yī ge yuè de gōngzī.
Cậu ấy nhận được tháng lương đầu tiên.
我本来想买新手机。
Wǒ běnlái xiǎng mǎi xīn shǒujī.
Tôi vốn định mua điện thoại mới.
他还给爸爸买了一件毛衣。
Tā hái gěi bàba mǎile yí jiàn máoyī.
Cậu còn mua cho bố một chiếc áo len.

💡 Ngữ pháp

本来……,可是……
本来 chỉ ý định hoặc tình trạng lúc đầu; 可是 nối sang việc đã thay đổi. Dùng khi kế hoạch ban đầu không diễn ra như dự tính.
我本来想去公园,可是下雨了。
Wǒ běnlái xiǎng qù gōngyuán, kěshì xià yǔ le.
Tôi vốn định đi công viên, nhưng trời mưa.
他本来不喜欢喝茶,可是现在每天都喝。
Tā běnlái bù xǐhuan hē chá, kěshì xiànzài měi tiān dōu hē.
Lúc đầu anh ấy không thích uống trà, nhưng giờ ngày nào cũng uống.

🎯 Mini bài tập

1. 他___想买一个新手机。
Xem đáp án
本来
2. 妈妈的手机___用了五年。
Xem đáp án
已经
3. 他还给爸爸买了一___毛衣。
Xem đáp án
件

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
手机shǒujīđiện thoại di động
公司gōngsīcông ty
计划jìhuàkế hoạch
感动gǎndòngcảm động
礼物lǐwùquà
改变gǎibiànthay đổi
值得zhídéđáng