TNTT097 - 吵架以后 (Chǎojià yǐhòu) - Sau khi cãi nhau

🏷 Chủ đề: Bạn bè – cãi nhau rồi làm hoà 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

小雨和小青是同班同学,也是好朋友。
Xiǎo Yǔ hé Xiǎo Qīng shì tóngbān tóngxué, yě shì hǎo péngyou.
Tiểu Vũ và Tiểu Thanh học cùng lớp, cũng là bạn thân.
昨天,小青没等小雨,一个人先回家了。
Zuótiān, Xiǎo Qīng méi děng Xiǎo Yǔ, yí ge rén xiān huí jiā le.
Hôm qua, Tiểu Thanh không đợi Tiểu Vũ mà về nhà trước một mình.
小雨很生气,她们吵架了。
Xiǎo Yǔ hěn shēngqì, tāmen chǎojià le.
Tiểu Vũ rất giận, hai bạn cãi nhau.
今天,小青给了她一张纸条。
Jīntiān, Xiǎo Qīng gěile tā yì zhāng zhǐtiáo.
Hôm nay, Tiểu Thanh đưa cho cô một mẩu giấy.
纸条上写着:“对不起,昨天我妈妈生病了。”
Zhǐtiáo shang xiězhe: “Duìbuqǐ, zuótiān wǒ māma shēngbìng le.”
Trên mẩu giấy viết: “Xin lỗi, hôm qua mẹ tớ bị ốm.”
小雨马上说:“是我不好,我们还是好朋友!”
Xiǎo Yǔ mǎshàng shuō: “Shì wǒ bù hǎo, wǒmen háishi hǎo péngyou!”
Tiểu Vũ lập tức nói: “Là tớ không tốt, chúng mình vẫn là bạn thân!”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
同班tóngbāncùng lớp
同学tóngxuébạn học
昨天zuótiānhôm qua
吵架chǎojiàcãi nhau
张zhāngtờ (lượng từ)
纸条zhǐtiáomẩu giấy
写xiěviết
对不起duìbuqǐxin lỗi
还是háishivẫn

🗣 Mẫu câu

对不起,是我不好。
Duìbuqǐ, shì wǒ bù hǎo.
Xin lỗi, là tôi không tốt.
纸条上写着“对不起”。
Zhǐtiáo shang xiězhe “duìbuqǐ”.
Trên mẩu giấy viết “xin lỗi”.
我们还是好朋友!
Wǒmen háishi hǎo péngyou!
Chúng mình vẫn là bạn thân!

💡 Ngữ pháp

Động từ + 着 (trạng thái đang tồn tại)
着 đặt sau động từ để nói một trạng thái đang giữ nguyên, ví dụ chữ đang được viết sẵn trên giấy: 写着.
门开着。
Mén kāizhe.
Cửa đang mở.
桌子上放着一本书。
Zhuōzi shang fàngzhe yì běn shū.
Trên bàn có đặt một quyển sách.

🎯 Mini bài tập

1. 纸条上写___“对不起”。
Xem đáp án
着
2. ___,是我不好。
Xem đáp án
对不起
3. 她给了我一___纸条。
Xem đáp án
张

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
生气shēngqìtức giận
一个人yí ge rénmột mình
生病shēngbìngbị ốm
明白míngbaihiểu
以为yǐwéitưởng rằng
其实qíshíthật ra