TNTT099 - 停电了 (Tíngdiàn le) - Mất điện rồi

🏷 Chủ đề: Nhà cửa – mất điện buổi tối 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

晚上,爸爸和女儿准备一起看电视。
Wǎnshang, bàba hé nǚ'ér zhǔnbèi yìqǐ kàn diànshì.
Buổi tối, bố và con gái chuẩn bị cùng xem ti vi.
突然,房间里的灯都不亮了,停电了!
Tūrán, fángjiān li de dēng dōu bú liàng le, tíngdiàn le!
Đột nhiên, đèn trong phòng tắt hết, mất điện rồi!
女儿有点儿害怕,马上抱住了爸爸。
Nǚ'ér yǒudiǎnr hàipà, mǎshàng bàozhùle bàba.
Con gái hơi sợ, lập tức ôm chặt lấy bố.
爸爸点了一支蜡烛。
Bàba diǎnle yì zhī làzhú.
Bố thắp một cây nến.
不能看电视了,他就给女儿唱歌、讲故事。
Bù néng kàn diànshì le, tā jiù gěi nǚ'ér chàng gē, jiǎng gùshi.
Không xem ti vi được nữa, bố liền hát và kể chuyện cho con nghe.
一个小时以后来电了,可是女儿说:“爸爸,我们再讲一个吧!”
Yí ge xiǎoshí yǐhòu lái diàn le, kěshì nǚ'ér shuō: “Bàba, wǒmen zài jiǎng yí ge ba!”
Một tiếng sau có điện lại, nhưng con gái nói: “Bố ơi, mình kể thêm một chuyện nữa đi!”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
电视diànshìti vi
房间fángjiāncăn phòng
停电tíngdiànmất điện
点diǎnthắp (nến)
支zhīcây (lượng từ)
蜡烛làzhúcây nến
不能bù néngkhông thể
唱歌chàng gēhát
故事gùshicâu chuyện
来电lái diàncó điện lại

🗣 Mẫu câu

停电了!
Tíngdiàn le!
Mất điện rồi!
我们不能看电视了。
Wǒmen bù néng kàn diànshì le.
Chúng ta không xem ti vi được nữa.
我们再讲一个吧!
Wǒmen zài jiǎng yí ge ba!
Mình kể thêm một chuyện nữa đi!

💡 Ngữ pháp

不能 + động từ (không thể, không được)
不能 đứng trước động từ để nói không thể làm, hoặc không được phép làm. Thêm 了 cuối câu khi tình huống vừa thay đổi: 不能看电视了.
今天我不能去。
Jīntiān wǒ bù néng qù.
Hôm nay tôi không đi được.
上课的时候不能说话。
Shàngkè de shíhou bù néng shuōhuà.
Trong giờ học không được nói chuyện.

🎯 Mini bài tập

1. 突然,___了,灯都不亮了。
Xem đáp án
停电
2. 爸爸点了一___蜡烛。
Xem đáp án
支
3. 我们___看电视了。
Xem đáp án
不能

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
灯dēngđèn
亮liàngsáng
突然tūránđột nhiên
抱bàoôm
害怕hàipàsợ
讲jiǎngkể, nói
女儿nǚ'ércon gái