TNTT100 - 上黑板 (Shàng hēibǎn) - Lên bảng

🏷 Chủ đề: Trường học – bị gọi lên bảng bất ngờ 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

数学课上,小华一直在看窗外。
Shùxué kè shang, Xiǎo Huá yìzhí zài kàn chuāng wài.
Trong giờ toán, Tiểu Hoa cứ nhìn ra ngoài cửa sổ.
老师突然叫他:“小华,你来黑板上做这道题。”
Lǎoshī tūrán jiào tā: “Xiǎo Huá, nǐ lái hēibǎn shang zuò zhè dào tí.”
Thầy giáo đột nhiên gọi: “Tiểu Hoa, em lên bảng làm bài này.”
小华站起来,可是他不知道是哪道题。
Xiǎo Huá zhàn qǐlai, kěshì tā bù zhīdào shì nǎ dào tí.
Tiểu Hoa đứng dậy nhưng không biết là bài nào.
同桌小声告诉他:“第五题。”
Tóngzhuō xiǎoshēng gàosu tā: “Dì-wǔ tí.”
Bạn cùng bàn nói nhỏ với cậu: “Bài số năm.”
他做对了,可是老师说:“上课要认真听。”
Tā zuò duì le, kěshì lǎoshī shuō: “Shàngkè yào rènzhēn tīng.”
Cậu làm đúng, nhưng thầy nói: “Trong giờ học phải chăm chú nghe.”
从那天起,小华上课再也不看窗外了。
Cóng nà tiān qǐ, Xiǎo Huá shàngkè zài yě bú kàn chuāng wài le.
Từ hôm đó, Tiểu Hoa không bao giờ nhìn ra cửa sổ trong giờ học nữa.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
数学shùxuémôn toán
课kètiết học
窗外chuāng wàingoài cửa sổ
叫jiàogọi
黑板hēibǎnbảng đen
站起来zhàn qǐlaiđứng dậy
知道zhīdàobiết
做对zuò duìlàm đúng
认真rènzhēnchăm chú, nghiêm túc
从……起cóng…qǐtừ … trở đi

🗣 Mẫu câu

你来黑板上做这道题。
Nǐ lái hēibǎn shang zuò zhè dào tí.
Em lên bảng làm bài này.
上课要认真听。
Shàngkè yào rènzhēn tīng.
Trong giờ học phải chăm chú nghe.
他再也不看窗外了。
Tā zài yě bú kàn chuāng wài le.
Cậu ấy không bao giờ nhìn ra cửa sổ nữa.

💡 Ngữ pháp

再也不 + động từ + 了 (không bao giờ … nữa)
Dùng để nói từ nay trở đi không làm việc đó nữa, thường sau một bài học hoặc quyết tâm.
他再也不迟到了。
Tā zài yě bù chídào le.
Anh ấy không bao giờ đi muộn nữa.
我再也不喝咖啡了。
Wǒ zài yě bù hē kāfēi le.
Tôi sẽ không uống cà phê nữa.

🎯 Mini bài tập

1. 老师___他上黑板做题。
Xem đáp án
叫
2. 上课要___听。
Xem đáp án
认真
3. 他再___不看窗外了。
Xem đáp án
也

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
题tíbài tập, câu hỏi
同桌tóngzhuōbạn cùng bàn
小声xiǎoshēngnói nhỏ
告诉gàosunói cho biết
做错zuòcuòlàm sai
上课shàngkèvào học
一直yìzhícứ, liên tục