TNTT101 - 小花猫 (Xiǎo huā māo) - Chú mèo hoa nhỏ

🏷 Chủ đề: Thú cưng – nhặt được mèo hoang 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

放学的路上,小文看到一只小猫。
Fàngxué de lù shang, Xiǎo Wén kàndào yì zhī xiǎo māo.
Trên đường tan học, Tiểu Văn nhìn thấy một chú mèo con.
小猫又瘦又脏,在路边叫。
Xiǎo māo yòu shòu yòu zāng, zài lù biān jiào.
Chú mèo vừa gầy vừa bẩn, kêu meo meo bên đường.
小文把它抱回了家,给它喝牛奶。
Xiǎo Wén bǎ tā bàohuíle jiā, gěi tā hē niúnǎi.
Tiểu Văn bế nó về nhà, cho nó uống sữa.
妈妈说:“我们家没有地方养猫。”
Māma shuō: “Wǒmen jiā méiyǒu dìfang yǎng māo.”
Mẹ nói: “Nhà mình không có chỗ nuôi mèo.”
小文说:“我会照顾它,每天给它喂饭。”
Xiǎo Wén shuō: “Wǒ huì zhàogù tā, měi tiān gěi tā wèi fàn.”
Tiểu Văn nói: “Con sẽ chăm sóc nó, ngày nào cũng cho nó ăn.”
一个星期后,小猫胖了,妈妈也喜欢上了它!
Yí ge xīngqī hòu, xiǎo māo pàng le, māma yě xǐhuan shàngle tā!
Một tuần sau, mèo con mập lên, mẹ cũng thích nó mất rồi!

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
放学fàngxuétan học
路上lù shangtrên đường
只zhīcon (lượng từ động vật)
猫māocon mèo
瘦shòugầy
路边lù biānbên đường
抱回bàohuíbế về
会huìsẽ
胖pàngmập, béo
喜欢上xǐhuan shàngđem lòng thích

🗣 Mẫu câu

小猫又瘦又脏。
Xiǎo māo yòu shòu yòu zāng.
Mèo con vừa gầy vừa bẩn.
我会照顾它。
Wǒ huì zhàogù tā.
Con sẽ chăm sóc nó.
妈妈也喜欢上了它!
Māma yě xǐhuan shàngle tā!
Mẹ cũng thích nó mất rồi!

💡 Ngữ pháp

会 + động từ (sẽ, hứa sẽ)
会 đứng trước động từ để nói một việc sẽ xảy ra hoặc một lời hứa sẽ làm.
明天会下雨。
Míngtiān huì xià yǔ.
Ngày mai sẽ mưa.
我会早点儿回来。
Wǒ huì zǎo diǎnr huílai.
Con sẽ về sớm một chút.

🎯 Mini bài tập

1. 小猫又瘦___脏。
Xem đáp án
又
2. 我___照顾它。
Xem đáp án
会
3. 她看到一___小猫。
Xem đáp án
只

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
脏zāngbẩn
养yǎngnuôi
照顾zhàogùchăm sóc
喂wèicho ăn
又...又...yòu…yòu…vừa … vừa …
抱bàoôm, bế
地方dìfangchỗ, nơi