TNTT102 - 睡前故事 (Shuì qián gùshi) - Chuyện kể trước giờ ngủ

🏷 Chủ đề: Gia đình – kể chuyện cho em nghe 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

爸爸妈妈今天加班,姐姐照顾弟弟。
Bàba māma jīntiān jiābān, jiějie zhàogù dìdi.
Hôm nay bố mẹ tăng ca, chị gái trông em trai.
九点了,弟弟还不想睡觉。
Jiǔ diǎn le, dìdi hái bù xiǎng shuìjiào.
Chín giờ rồi mà em trai vẫn chưa muốn ngủ.
姐姐说:“我给你讲一个故事,听完就睡觉。”
Jiějie shuō: “Wǒ gěi nǐ jiǎng yí ge gùshi, tīngwán jiù shuìjiào.”
Chị nói: “Chị kể em nghe một câu chuyện, nghe xong thì ngủ nhé.”
她讲啊讲,声音越来越小。
Tā jiǎng a jiǎng, shēngyīn yuè lái yuè xiǎo.
Chị kể mãi kể mãi, giọng càng lúc càng nhỏ.
最后,姐姐自己先睡着了。
Zuìhòu, jiějie zìjǐ xiān shuìzháo le.
Cuối cùng, chính chị lại ngủ thiếp đi trước.
弟弟给姐姐拿来一条被子,小声说:“晚安!”
Dìdi gěi jiějie náláile yì tiáo bèizi, xiǎoshēng shuō: “Wǎn'ān!”
Em trai lấy chăn đắp cho chị, nói khẽ: “Chúc chị ngủ ngon!”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
姐姐jiějiechị gái
弟弟dìdiem trai
睡觉shuìjiàođi ngủ
听完tīngwánnghe xong
啊a(trợ từ kéo dài) mãi
睡着shuìzháongủ thiếp đi
被子bèizicái chăn
晚安wǎn'ānchúc ngủ ngon

🗣 Mẫu câu

听完就睡觉。
Tīngwán jiù shuìjiào.
Nghe xong thì đi ngủ.
姐姐自己先睡着了。
Jiějie zìjǐ xiān shuìzháo le.
Chị tự ngủ thiếp đi trước.
晚安!
Wǎn'ān!
Chúc ngủ ngon!

💡 Ngữ pháp

Động từ + 着 (zháo) – đạt kết quả
Đọc zháo khi đứng sau động từ để chỉ đã đạt được kết quả: 睡着 = ngủ được/ngủ thiếp đi, 找着 = tìm thấy. Khác 着 (zhe) chỉ trạng thái.
我昨天很晚才睡着。
Wǒ zuótiān hěn wǎn cái shuìzháo.
Hôm qua rất khuya tôi mới ngủ được.
你找着了吗?
Nǐ zhǎozháo le ma?
Bạn tìm thấy chưa?

🎯 Mini bài tập

1. 听___就睡觉。
Xem đáp án
完
2. 姐姐先睡___了。
Xem đáp án
着
3. 弟弟给姐姐拿来一条___。
Xem đáp án
被子

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
加班jiābāntăng ca
照顾zhàogùchăm sóc
声音shēngyīnâm thanh, giọng
越来越yuè lái yuècàng ngày càng
小声xiǎoshēngnói nhỏ
自己zìjǐtự mình
故事gùshicâu chuyện