TNTT105 - 月亮出来了 (Yuèliang chūlai le) - Trăng lên rồi

🏷 Chủ đề: Lễ tết – đón Trung thu 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

中秋节晚上,一家人一起吃月饼。
Zhōngqiū Jié wǎnshang, yì jiā rén yìqǐ chī yuèbing.
Tối Trung thu, cả nhà cùng ăn bánh trung thu.
大家想看月亮,可是天上都是云。
Dàjiā xiǎng kàn yuèliang, kěshì tiān shang dōu shì yún.
Mọi người muốn ngắm trăng, nhưng trên trời toàn mây.
孙子说:“月亮是不是也回家过节了?”
Sūnzi shuō: “Yuèliang shì bu shì yě huí jiā guò jié le?”
Cháu trai nói: “Có phải ông trăng cũng về nhà ăn Tết rồi không?”
奶奶笑了,给大家讲月亮的故事。
Nǎinai xiào le, gěi dàjiā jiǎng yuèliang de gùshi.
Bà cười, kể cho mọi người nghe chuyện về mặt trăng.
故事讲完了,风把云吹走了。
Gùshi jiǎngwán le, fēng bǎ yún chuī zǒu le.
Kể xong câu chuyện, gió đã thổi mây đi.
又大又圆的月亮出来了,大家都笑了!
Yòu dà yòu yuán de yuèliang chūlai le, dàjiā dōu xiào le!
Mặt trăng vừa to vừa tròn hiện ra, mọi người đều cười!

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
中秋节Zhōngqiū JiéTết Trung thu
月饼yuèbingbánh trung thu
月亮yuèliangmặt trăng
天上tiān shangtrên trời
云yúnmây
是不是shì bu shìcó phải … không
过节guò jiéăn Tết, đón lễ
讲完jiǎngwánkể xong
圆yuántròn
出来chūlaihiện ra, đi ra

🗣 Mẫu câu

月亮是不是也回家过节了?
Yuèliang shì bu shì yě huí jiā guò jié le?
Có phải trăng cũng về nhà ăn Tết rồi không?
天上都是云。
Tiān shang dōu shì yún.
Trên trời toàn là mây.
月亮出来了!
Yuèliang chūlai le!
Trăng lên rồi!

💡 Ngữ pháp

是不是 (câu hỏi “có phải … không”)
Đặt 是不是 trước động từ hoặc tính từ để hỏi xác nhận một phỏng đoán.
你是不是累了?
Nǐ shì bu shì lèi le?
Có phải bạn mệt rồi không?
他是不是生病了?
Tā shì bu shì shēngbìng le?
Có phải anh ấy bị ốm không?

🎯 Mini bài tập

1. 月亮___不是也回家了?
Xem đáp án
是
2. 中秋节我们一起吃___。
Xem đáp án
月饼
3. 月亮___来了!
Xem đáp án
出

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
孙子sūnzicháu trai
奶奶nǎinaibà
风fēnggió
吹chuīthổi
一家人yì jiā réncả nhà
又...又...yòu…yòu…vừa … vừa …
故事gùshicâu chuyện