TNTT108 - 走错电影院 (Zǒu cuò diànyǐngyuàn) - Đi nhầm rạp chiếu phim

🏷 Chủ đề: Giải trí – xem phim ở rạp 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

周六下午,小杰和小伟说好三点在电影院见。
Zhōuliù xiàwǔ, Xiǎo Jié hé Xiǎo Wěi shuōhǎo sān diǎn zài diànyǐngyuàn jiàn.
Chiều thứ Bảy, Tiểu Kiệt và Tiểu Vĩ hẹn gặp nhau ở rạp phim lúc ba giờ.
三点到了,小杰没看到小伟。
Sān diǎn dào le, Xiǎo Jié méi kàndào Xiǎo Wěi.
Đã ba giờ, Tiểu Kiệt không thấy Tiểu Vĩ đâu.
他打电话问:“你在哪儿?”
Tā dǎ diànhuà wèn: “Nǐ zài nǎr?”
Cậu gọi điện hỏi: “Cậu đang ở đâu?”
原来小伟去了东边的电影院,小杰在西边。
Yuánlái Xiǎo Wěi qùle dōngbian de diànyǐngyuàn, Xiǎo Jié zài xībian.
Hóa ra Tiểu Vĩ đến rạp phía đông, còn Tiểu Kiệt ở rạp phía tây.
电影已经开始了,他们只好买了下一场的票。
Diànyǐng yǐjīng kāishǐ le, tāmen zhǐhǎo mǎile xià yì chǎng de piào.
Phim đã bắt đầu rồi, họ đành mua vé suất sau.
等电影的时候,他们喝着咖啡,聊得很开心。
Děng diànyǐng de shíhou, tāmen hēzhe kāfēi, liáo de hěn kāixīn.
Trong lúc đợi phim, họ vừa uống cà phê vừa trò chuyện rất vui.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
周六zhōuliùthứ Bảy
下午xiàwǔbuổi chiều
电影院diànyǐngyuànrạp chiếu phim
见jiàngặp
在哪儿zài nǎrở đâu
东边dōngbianphía đông
西边xībianphía tây
电影diànyǐngphim
票piàové
下一场xià yì chǎngsuất sau
的时候de shíhoukhi, lúc

🗣 Mẫu câu

你在哪儿?
Nǐ zài nǎr?
Bạn đang ở đâu?
我们只好买下一场的票。
Wǒmen zhǐhǎo mǎi xià yì chǎng de piào.
Chúng ta đành mua vé suất sau.
等电影的时候,我们喝咖啡。
Děng diànyǐng de shíhou, wǒmen hē kāfēi.
Trong lúc đợi phim, chúng ta uống cà phê.

💡 Ngữ pháp

…… 的时候 (khi …, lúc …)
Đặt 的时候 sau một hành động hoặc sự việc để chỉ thời điểm xảy ra việc khác.
吃饭的时候不要看手机。
Chīfàn de shíhou bú yào kàn shǒujī.
Khi ăn cơm đừng xem điện thoại.
我小的时候住在北京。
Wǒ xiǎo de shíhou zhù zài Běijīng.
Hồi nhỏ tôi sống ở Bắc Kinh.

🎯 Mini bài tập

1. 你在___儿?
Xem đáp án
哪
2. 等电影的___,他们喝着咖啡。
Xem đáp án
时候
3. 他们买了下一场的___。
Xem đáp án
票

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
说好shuōhǎohẹn trước, thỏa thuận
只好zhǐhǎođành phải
场chǎngsuất, trận
咖啡kāfēicà phê
原来yuánláihóa ra
已经yǐjīngđã
聊天liáotiāntrò chuyện