TNTT110 - 我点的是面条 (Wǒ diǎn de shì miàntiáo) - Tôi gọi mì cơ mà

🏷 Chủ đề: Ăn uống – gọi nhầm món 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

小周刚来上海,晚上一个人去饭馆吃饭。
Xiǎo Zhōu gāng lái Shànghǎi, wǎnshang yí ge rén qù fànguǎn chīfàn.
Tiểu Chu mới đến Thượng Hải, buổi tối đi ăn quán một mình.
菜单上的字很多,他就点了第三个菜。
Càidān shang de zì hěn duō, tā jiù diǎnle dì-sān ge cài.
Thực đơn nhiều chữ quá, cậu bèn gọi món thứ ba.
他以为是面条,可是服务员拿来了一条大鱼。
Tā yǐwéi shì miàntiáo, kěshì fúwùyuán náláile yì tiáo dà yú.
Cậu tưởng là mì, nhưng nhân viên mang ra một con cá to.
他说:“我不要鱼,我点的是面条。”
Tā shuō: “Wǒ bú yào yú, wǒ diǎn de shì miàntiáo.”
Cậu nói: “Tôi không lấy cá, tôi gọi mì cơ mà.”
服务员说:“先生,您点的就是鱼。”
Fúwùyuán shuō: “Xiānsheng, nín diǎn de jiù shì yú.”
Nhân viên nói: “Thưa anh, món anh gọi chính là cá.”
小周只好吃鱼,没想到鱼很好吃!
Xiǎo Zhōu zhǐhǎo chī yú, méi xiǎngdào yú hěn hǎochī!
Tiểu Chu đành ăn cá, không ngờ cá rất ngon!

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
上海ShànghǎiThượng Hải
饭馆fànguǎnquán ăn
吃饭chīfànăn cơm
菜单càidānthực đơn
点diǎngọi (món)
第三dì-sānthứ ba
菜càimón ăn
面条miàntiáomì sợi
鱼yúcá
好吃hǎochīngon

🗣 Mẫu câu

我要这个。
Wǒ yào zhège.
Tôi lấy cái này.
我点的是面条。
Wǒ diǎn de shì miàntiáo.
Tôi gọi mì cơ mà.
没想到鱼很好吃!
Méi xiǎngdào yú hěn hǎochī!
Không ngờ cá rất ngon!

💡 Ngữ pháp

Động từ + 的 + 是 + … (cái mà … là …)
Dùng để nhấn mạnh đối tượng của hành động: 我点的是面条 = thứ tôi gọi là mì.
我要的是茶,不是咖啡。
Wǒ yào de shì chá, bú shì kāfēi.
Thứ tôi cần là trà, không phải cà phê.
他买的是苹果。
Tā mǎi de shì píngguǒ.
Thứ anh ấy mua là táo.

🎯 Mini bài tập

1. 我点___是面条。
Xem đáp án
的
2. 他以为是面条,___服务员拿来了鱼。
Xem đáp án
可是
3. 没想到鱼很___!
Xem đáp án
好吃

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
以为yǐwéitưởng rằng
服务员fúwùyuánnhân viên phục vụ
只好zhǐhǎođành phải
没想到méi xiǎngdàokhông ngờ
刚gāngvừa mới
一个人yí ge rénmột mình
看懂kàndǒngđọc hiểu