TNTT111 - 取钱 (Qǔ qián) - Rút tiền

🏷 Chủ đề: Tiền bạc – rút tiền ở cây ATM 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

周末,小陈要去朋友家吃饭,想先去取点儿钱。
Zhōumò, Xiǎo Chén yào qù péngyou jiā chīfàn, xiǎng xiān qù qǔ diǎnr qián.
Cuối tuần, Tiểu Trần định sang nhà bạn ăn cơm, muốn đi rút ít tiền trước.
他来到学校门口的取款机,可是取款机坏了。
Tā láidào xuéxiào ménkǒu de qǔkuǎnjī, kěshì qǔkuǎnjī huài le.
Cậu đến cây ATM ở cổng trường, nhưng máy bị hỏng.
他又走了二十分钟,找到了一家银行。
Tā yòu zǒule èrshí fēnzhōng, zhǎodàole yì jiā yínháng.
Cậu đi thêm hai mươi phút, tìm được một ngân hàng.
可是那天是星期天,银行关门了。
Kěshì nà tiān shì Xīngqītiān, yínháng guānmén le.
Nhưng hôm đó là Chủ nhật, ngân hàng đóng cửa.
这时,朋友打来电话:“不用带钱,你人来就好!”
Zhè shí, péngyou dǎlái diànhuà: “Bú yòng dài qián, nǐ rén lái jiù hǎo!”
Lúc đó bạn gọi điện: “Không cần mang tiền, cậu đến người là được!”
小陈笑了,他想:以后身上要带一点儿钱。
Xiǎo Chén xiào le, tā xiǎng: yǐhòu shēnshang yào dài yìdiǎnr qián.
Tiểu Trần bật cười, cậu nghĩ: sau này phải mang theo ít tiền trong người.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
取qǔrút, lấy
来到láidàođến
取款机qǔkuǎnjīmáy rút tiền ATM
又yòulại, thêm
家jiā(lượng từ cho cửa hàng, ngân hàng)
银行yínhángngân hàng
星期天XīngqītiānChủ nhật
这时zhè shílúc này
不用bú yòngkhông cần
身上shēnshangtrên người

🗣 Mẫu câu

我想先去取点儿钱。
Wǒ xiǎng xiān qù qǔ diǎnr qián.
Tôi muốn đi rút ít tiền trước.
银行关门了。
Yínháng guānmén le.
Ngân hàng đóng cửa rồi.
不用带钱,你人来就好!
Bú yòng dài qián, nǐ rén lái jiù hǎo!
Không cần mang tiền, cậu đến là được!

💡 Ngữ pháp

不用 + động từ (không cần)
不用 đứng trước động từ để nói việc đó không cần thiết phải làm.
不用谢。
Bú yòng xiè.
Không cần cảm ơn.
明天不用上班。
Míngtiān bú yòng shàngbān.
Ngày mai không phải đi làm.

🎯 Mini bài tập

1. ___用带钱。
Xem đáp án
不
2. 他找到了一___银行。
Xem đáp án
家
3. 那天是星期天,银行___门了。
Xem đáp án
关

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
关门guānménđóng cửa
坏huàihỏng
带dàimang theo
钱qiántiền
决定juédìngquyết định
以后yǐhòusau này
分钟fēnzhōngphút