TNTT112 - 我会游泳了 (Wǒ huì yóuyǒng le) - Con biết bơi rồi

🏷 Chủ đề: Thể thao – học bơi lần đầu 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

夏天到了,爸爸带小亮去学游泳。
Xiàtiān dào le, bàba dài Xiǎo Liàng qù xué yóuyǒng.
Mùa hè đến, bố đưa Tiểu Lượng đi học bơi.
小亮很怕水,一直站在水里。
Xiǎo Liàng hěn pà shuǐ, yìzhí zhàn zài shuǐ li.
Tiểu Lượng rất sợ nước, cứ đứng yên dưới nước.
第一次,他喝了好几口水,哭着要回家。
Dì-yī cì, tā hēle hǎo jǐ kǒu shuǐ, kūzhe yào huí jiā.
Lần đầu, cậu uống mấy ngụm nước, khóc đòi về nhà.
爸爸说:“别怕,我在你旁边。”
Bàba shuō: “Bié pà, wǒ zài nǐ pángbiān.”
Bố nói: “Đừng sợ, bố ở ngay bên con.”
小亮每天练一点儿,慢慢地不怕水了。
Xiǎo Liàng měi tiān liàn yìdiǎnr, mànmàn de bú pà shuǐ le.
Mỗi ngày Tiểu Lượng tập một chút, dần dần không sợ nước nữa.
一个星期以后,他大声说:“爸爸,我会游泳了!”
Yí ge xīngqī yǐhòu, tā dàshēng shuō: “Bàba, wǒ huì yóuyǒng le!”
Một tuần sau, cậu reo to: “Bố ơi, con biết bơi rồi!”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
夏天xiàtiānmùa hè
学xuéhọc
游泳yóuyǒngbơi
水shuǐnước
好几hǎo jǐnhiều, mấy
别怕bié pàđừng sợ
大声dàshēngto tiếng
到了dào leđã đến

🗣 Mẫu câu

别怕,我在你旁边。
Bié pà, wǒ zài nǐ pángbiān.
Đừng sợ, bố ở bên con.
他每天练一点儿。
Tā měi tiān liàn yìdiǎnr.
Mỗi ngày cậu ấy tập một chút.
爸爸,我会游泳了!
Bàba, wǒ huì yóuyǒng le!
Bố ơi, con biết bơi rồi!

💡 Ngữ pháp

会 + động từ + 了 (đã biết làm)
Thêm 了 cuối câu 会… để báo một thay đổi: trước không biết, giờ đã biết.
我会骑自行车了。
Wǒ huì qí zìxíngchē le.
Tôi biết đi xe đạp rồi.
妹妹会写自己的名字了。
Mèimei huì xiě zìjǐ de míngzi le.
Em gái biết viết tên mình rồi.

🎯 Mini bài tập

1. ___怕,我在你旁边。
Xem đáp án
别
2. 爸爸,我___游泳了!
Xem đáp án
会
3. 他喝了好___口水。
Xem đáp án
几

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
带dàidẫn, đưa
练liàntập
慢慢mànmàntừ từ
旁边pángbiānbên cạnh
哭kūkhóc
口kǒungụm, miếng
害怕hàipàsợ