TNTT113 - 房卡在哪儿? (Fángkǎ zài nǎr?) - Thẻ phòng đâu rồi?

🏷 Chủ đề: Du lịch – lần đầu ở khách sạn một mình 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

小李第一次一个人去杭州旅游,住在一家酒店。
Xiǎo Lǐ dì-yī cì yí ge rén qù Hángzhōu lǚyóu, zhù zài yì jiā jiǔdiàn.
Tiểu Lý lần đầu đi Hàng Châu du lịch một mình, ở một khách sạn.
晚上她下楼买水,回来的时候发现房卡不见了。
Wǎnshang tā xià lóu mǎi shuǐ, huílai de shíhou fāxiàn fángkǎ bú jiàn le.
Buổi tối cô xuống mua nước, lúc quay lại thì thấy thẻ phòng biến mất.
她很着急,在身上找了半天也没找到。
Tā hěn zháojí, zài shēnshang zhǎole bàntiān yě méi zhǎodào.
Cô rất sốt ruột, lục khắp người mãi cũng không thấy.
她只好去前台说:“对不起,我的房卡丢了。”
Tā zhǐhǎo qù qiántái shuō: “Duìbuqǐ, wǒ de fángkǎ diū le.”
Cô đành xuống lễ tân nói: “Xin lỗi, tôi làm mất thẻ phòng rồi.”
服务员笑着说:“小姐,房卡在您的手机后面。”
Fúwùyuán xiàozhe shuō: “Xiǎojiě, fángkǎ zài nín de shǒujī hòumiàn.”
Nhân viên cười nói: “Thưa cô, thẻ phòng ở mặt sau điện thoại của cô.”
小李一看,房卡真的在那儿,她的脸一下子红了。
Xiǎo Lǐ yí kàn, fángkǎ zhēn de zài nàr, tā de liǎn yíxiàzi hóng le.
Tiểu Lý nhìn lại, thẻ phòng đúng là ở đó, mặt cô đỏ bừng ngay.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
杭州HángzhōuHàng Châu
住zhùở, trọ
酒店jiǔdiànkhách sạn
回来huílaiquay lại
房卡fángkǎthẻ phòng
不见了bú jiàn lebiến mất, không thấy đâu
前台qiántáiquầy lễ tân
丢diūmất, đánh rơi
后面hòumiànphía sau
那儿nàrchỗ đó

🗣 Mẫu câu

我的房卡丢了。
Wǒ de fángkǎ diū le.
Tôi làm mất thẻ phòng rồi.
房卡在您的手机后面。
Fángkǎ zài nín de shǒujī hòumiàn.
Thẻ phòng ở mặt sau điện thoại của cô.
她在身上找了半天。
Tā zài shēnshang zhǎole bàntiān.
Cô ấy lục khắp người mãi.

💡 Ngữ pháp

在 + danh từ + 后面/上/里 (vị trí)
Chỉ vị trí của vật: 在 + vật mốc + từ phương vị (后面 phía sau, 上 trên, 里 trong).
书在桌子上。
Shū zài zhuōzi shang.
Sách ở trên bàn.
猫在门后面。
Māo zài mén hòumiàn.
Con mèo ở sau cửa.

🎯 Mini bài tập

1. 我的房卡___了。
Xem đáp án
丢
2. 房卡在手机后___。
Xem đáp án
面
3. 她住在一家___。
Xem đáp án
酒店

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
半天bàntiānmãi, cả buổi
身上shēnshangtrên người
着急zháojísốt ruột
只好zhǐhǎođành phải
小姐xiǎojiěcô (xưng hô)
一下子yíxiàzingay lập tức
旅游lǚyóudu lịch