TNTT114 - 感冒了 (Gǎnmào le) - Bị cảm rồi

🏷 Chủ đề: Sức khỏe – bị cảm phải nghỉ học 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

小雪感冒了,发烧三十八度,不能去上学。
Xiǎo Xuě gǎnmào le, fāshāo sānshíbā dù, bù néng qù shàngxué.
Tiểu Tuyết bị cảm, sốt ba mươi tám độ, không thể đi học.
她在床上休息,很担心明天的考试。
Tā zài chuáng shang xiūxi, hěn dānxīn míngtiān de kǎoshì.
Cô nằm nghỉ trên giường, rất lo cho bài thi ngày mai.
下午,她的好朋友小梅来了。
Xiàwǔ, tā de hǎo péngyou Xiǎo Méi lái le.
Buổi chiều, bạn thân Tiểu Mai đến thăm.
小梅带来了今天的笔记,还有一些水果。
Xiǎo Méi dàiláile jīntiān de bǐjì, hái yǒu yìxiē shuǐguǒ.
Tiểu Mai mang theo vở ghi bài hôm nay, và một ít hoa quả.
她说:“你好好休息,有问题就给我打电话。”
Tā shuō: “Nǐ hǎohāo xiūxi, yǒu wèntí jiù gěi wǒ dǎ diànhuà.”
Cô nói: “Cậu nghỉ ngơi cho tốt, có gì không hiểu thì gọi cho tớ.”
小雪吃着水果,心里暖暖的。
Xiǎo Xuě chīzhe shuǐguǒ, xīnli nuǎnnuǎn de.
Tiểu Tuyết vừa ăn hoa quả, trong lòng thấy ấm áp.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
感冒gǎnmàobị cảm
发烧fāshāosốt
度dùđộ
上学shàngxuéđi học
担心dānxīnlo lắng
明天míngtiānngày mai
笔记bǐjìvở ghi chép
一些yìxiēmột ít
好好hǎohāocho tốt, đàng hoàng
问题wèntívấn đề, câu hỏi
暖暖的nuǎnnuǎn deấm áp

🗣 Mẫu câu

我感冒了,不能去上学。
Wǒ gǎnmào le, bù néng qù shàngxué.
Tôi bị cảm, không đi học được.
你好好休息。
Nǐ hǎohāo xiūxi.
Bạn nghỉ ngơi cho tốt nhé.
有问题就给我打电话。
Yǒu wèntí jiù gěi wǒ dǎ diànhuà.
Có gì thì gọi cho tôi.

💡 Ngữ pháp

有 …… 就 …… (hễ có … thì …)
Vế đầu nêu điều kiện, vế sau nêu việc sẽ làm ngay khi điều kiện xảy ra.
有时间就来玩。
Yǒu shíjiān jiù lái wán.
Có thời gian thì đến chơi.
有空就给我打电话。
Yǒu kòng jiù gěi wǒ dǎ diànhuà.
Rảnh thì gọi cho tôi.

🎯 Mini bài tập

1. 她感冒了,___烧三十八度。
Xem đáp án
发
2. 你___休息。
Xem đáp án
好好
3. 有问题___给我打电话。
Xem đáp án
就

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
休息xiūxinghỉ ngơi
考试kǎoshìthi
水果shuǐguǒhoa quả
心里xīnlitrong lòng
不能bù néngkhông thể
床chuánggiường
生病shēngbìngbị ốm