TNTT118 - 视频电话 (Shìpín diànhuà) - Cuộc gọi video

🏷 Chủ đề: Công nghệ – gọi video về nhà 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

小欧去广州工作已经三个月了。
Xiǎo Ōu qù Guǎngzhōu gōngzuò yǐjīng sān ge yuè le.
Tiểu Âu đến Quảng Châu làm việc đã ba tháng.
这天晚上,他一个人在房间里,很想家。
Zhè tiān wǎnshang, tā yí ge rén zài fángjiān li, hěn xiǎng jiā.
Tối hôm đó, cậu ở một mình trong phòng, rất nhớ nhà.
他给妈妈打了一个视频电话。
Tā gěi māma dǎle yí ge shìpín diànhuà.
Cậu gọi video cho mẹ.
手机里,妈妈正在做他最爱吃的鸡蛋汤。
Shǒujī li, māma zhèngzài zuò tā zuì ài chī de jīdàn tāng.
Trong điện thoại, mẹ đang nấu món canh trứng cậu thích nhất.
妈妈说:“我教你做,你在那边也能喝到。”
Māma shuō: “Wǒ jiāo nǐ zuò, nǐ zài nàbian yě néng hēdào.”
Mẹ nói: “Mẹ dạy con nấu, ở bên đó con cũng được ăn.”
那天晚上,小欧第一次自己做了鸡蛋汤,味道和家里的一样!
Nà tiān wǎnshang, Xiǎo Ōu dì-yī cì zìjǐ zuòle jīdàn tāng, wèidao hé jiā li de yíyàng!
Tối hôm đó, lần đầu Tiểu Âu tự nấu canh trứng, vị y như ở nhà!

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
广州GuǎngzhōuQuảng Châu
想家xiǎng jiānhớ nhà
视频shìpínvideo
爱àithích, yêu
鸡蛋jīdàntrứng gà
汤tāngcanh
那边nàbianbên đó
能néngcó thể
喝到hēdàođược ăn/uống
味道wèidaohương vị

🗣 Mẫu câu

我很想家。
Wǒ hěn xiǎng jiā.
Tôi rất nhớ nhà.
我教你做。
Wǒ jiāo nǐ zuò.
Mẹ dạy con nấu.
味道和家里的一样!
Wèidao hé jiā li de yíyàng!
Vị y như ở nhà!

💡 Ngữ pháp

A 和 B 一样 (A giống B)
Dùng để so sánh hai thứ giống nhau. Thêm tính từ sau 一样 để nói giống nhau ở điểm nào.
我的书和你的一样。
Wǒ de shū hé nǐ de yíyàng.
Sách của tôi giống của bạn.
他和爸爸一样高。
Tā hé bàba yíyàng gāo.
Cậu ấy cao bằng bố.

🎯 Mini bài tập

1. 他一个人在房间里,很想___。
Xem đáp án
家
2. 你在那边也___喝到。
Xem đáp án
能
3. 味道___家里的一样。
Xem đáp án
和

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
已经yǐjīngđã
一个人yí ge rénmột mình
正在zhèngzàiđang
教jiāodạy
一样yíyànggiống nhau
手机shǒujīđiện thoại
自己zìjǐtự mình