TNTT123 - 奶奶的包裹 (Nǎinai de bāoguǒ) - Bưu kiện của bà

🏷 Chủ đề: Bưu điện – gửi bưu kiện cho cháu 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

孙女在很远的城市上大学,奶奶想给她寄点儿吃的。
Sūnnǚ zài hěn yuǎn de chéngshì shàng dàxué, nǎinai xiǎng gěi tā jì diǎnr chī de.
Cháu gái học đại học ở thành phố rất xa, bà muốn gửi cho cháu ít đồ ăn.
奶奶来到邮局,可是她不会填表。
Nǎinai láidào yóujú, kěshì tā bú huì tián biǎo.
Bà đến bưu điện, nhưng bà không biết điền đơn.
旁边一个年轻人说:“奶奶,我帮您写。”
Pángbiān yí ge niánqīngrén shuō: “Nǎinai, wǒ bāng nín xiě.”
Một người trẻ bên cạnh nói: “Bà ơi, cháu viết giúp bà.”
他还帮奶奶把东西放进箱子,包得很好。
Tā hái bāng nǎinai bǎ dōngxi fàngjìn xiāngzi, bāo de hěn hǎo.
Anh còn giúp bà cho đồ vào thùng, gói rất cẩn thận.
奶奶问他叫什么名字,他笑着说:“不用谢!”
Nǎinai wèn tā jiào shénme míngzi, tā xiàozhe shuō: “Bú yòng xiè!”
Bà hỏi anh tên gì, anh cười nói: “Bà không cần cảm ơn đâu!”
三天以后,孙女打来电话:“奶奶,您做的菜真好吃!”
Sān tiān yǐhòu, sūnnǚ dǎlái diànhuà: “Nǎinai, nín zuò de cài zhēn hǎochī!”
Ba ngày sau, cháu gái gọi về: “Bà ơi, đồ bà nấu ngon quá!”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
远yuǎnxa
上大学shàng dàxuéhọc đại học
吃的chī deđồ ăn
邮局yóujúbưu điện
填表tián biǎođiền đơn
放进fàngjìnbỏ vào
包bāogói
叫什么名字jiào shénme míngzitên là gì
不用谢bú yòng xièkhông cần cảm ơn
打来dǎláigọi đến

🗣 Mẫu câu

奶奶,我帮您写。
Nǎinai, wǒ bāng nín xiě.
Bà ơi, cháu viết giúp bà.
您叫什么名字?
Nín jiào shénme míngzi?
Cháu/Ông/Bà tên là gì?
不用谢!
Bú yòng xiè!
Không cần cảm ơn!

💡 Ngữ pháp

帮 + người + động từ (giúp ai làm gì)
帮 đứng trước người được giúp, hành động đứng sau.
你能帮我拿一下吗?
Nǐ néng bāng wǒ ná yíxià ma?
Bạn cầm giúp tôi một chút được không?
我帮妈妈做饭。
Wǒ bāng māma zuò fàn.
Tôi giúp mẹ nấu cơm.

🎯 Mini bài tập

1. 我___您写。
Xem đáp án
帮
2. 他把东西放___箱子。
Xem đáp án
进
3. 不用___!
Xem đáp án
谢

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
孙女sūnnǚcháu gái
寄jìgửi
城市chéngshìthành phố
填写tiánxiěđiền
年轻人niánqīngrénngười trẻ
名字míngzitên
好吃hǎochīngon