TNTT124 - 我忘了 (Wǒ wàng le) - Tớ quên mất

🏷 Chủ đề: Cảm xúc – hối hận vì quên lời hứa 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

小天和小林说好,星期六下午一起去买球鞋。
Xiǎo Tiān hé Xiǎo Lín shuōhǎo, Xīngqīliù xiàwǔ yìqǐ qù mǎi qiúxié.
Tiểu Thiên và Tiểu Lâm hẹn chiều thứ Bảy cùng đi mua giày thể thao.
可是那天下午,小天在家玩游戏,忘了这件事。
Kěshì nà tiān xiàwǔ, Xiǎo Tiān zài jiā wán yóuxì, wàngle zhè jiàn shì.
Nhưng chiều hôm đó, Tiểu Thiên ở nhà chơi game, quên mất chuyện này.
小林在商店门口等了一个小时。
Xiǎo Lín zài shāngdiàn ménkǒu děngle yí ge xiǎoshí.
Tiểu Lâm đứng đợi ở cửa hàng suốt một tiếng.
晚上,小天才看到小林给他打了十个电话。
Wǎnshang, Xiǎo Tiān cái kàndào Xiǎo Lín gěi tā dǎle shí ge diànhuà.
Tối đến, Tiểu Thiên mới thấy Tiểu Lâm đã gọi cho mình mười cuộc.
他心里很难受,马上去小林家说对不起。
Tā xīnli hěn nánshòu, mǎshàng qù Xiǎo Lín jiā shuō duìbuqǐ.
Cậu thấy rất áy náy, lập tức sang nhà Tiểu Lâm xin lỗi.
从那天起,小天把答应朋友的事都写在本子上。
Cóng nà tiān qǐ, Xiǎo Tiān bǎ dāying péngyou de shì dōu xiě zài běnzi shang.
Từ hôm đó, Tiểu Thiên ghi hết những việc đã hứa với bạn vào sổ.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
球鞋qiúxiégiày thể thao
游戏yóuxìtrò chơi, game
事shìviệc
难受nánshòukhó chịu, áy náy
答应dāyinghứa, nhận lời
本子běnzicuốn vở, sổ
写在xiě zàiviết vào
看到kàndàonhìn thấy

🗣 Mẫu câu

我们说好星期六一起去。
Wǒmen shuōhǎo Xīngqīliù yìqǐ qù.
Chúng mình hẹn thứ Bảy cùng đi.
对不起,我忘了。
Duìbuqǐ, wǒ wàng le.
Xin lỗi, tớ quên mất.
我把答应朋友的事写在本子上。
Wǒ bǎ dāying péngyou de shì xiě zài běnzi shang.
Tớ ghi những việc đã hứa với bạn vào sổ.

💡 Ngữ pháp

才 (mới — muộn hơn mong đợi)
才 đứng trước động từ để nói việc xảy ra muộn hoặc khó khăn hơn dự tính.
他十一点才睡觉。
Tā shíyī diǎn cái shuìjiào.
Mười một giờ anh ấy mới đi ngủ.
我今天才知道。
Wǒ jīntiān cái zhīdào.
Hôm nay tôi mới biết.

🎯 Mini bài tập

1. 晚上小天___看到电话。
Xem đáp án
才
2. 他忘了这___事。
Xem đáp án
件
3. 他把事都写___本子上。
Xem đáp án
在

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
说好shuōhǎohẹn trước
等děngđợi
心里xīnlitrong lòng
对不起duìbuqǐxin lỗi
从……起cóng…qǐtừ … trở đi
鞋xiégiày
马上mǎshàngngay lập tức