TNTT129 - 车坏了 (Chē huài le) - Xe hỏng rồi

🏷 Chủ đề: Đi lại – xe đạp hỏng giữa đường 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

早上,小江骑自行车去学校。
Zǎoshang, Xiǎo Jiāng qí zìxíngchē qù xuéxiào.
Buổi sáng, Tiểu Giang đạp xe đến trường.
骑到一半,自行车突然骑不动了。
Qídào yíbàn, zìxíngchē tūrán qí bu dòng le.
Đạp được nửa đường, xe đột nhiên không đạp được nữa.
离上课只有十五分钟,他急得快哭了。
Lí shàngkè zhǐ yǒu shíwǔ fēnzhōng, tā jí de kuài kū le.
Còn mười lăm phút nữa là vào học, cậu cuống đến mức sắp khóc.
路边修车的叔叔说:“别急,给我五分钟。”
Lù biān xiū chē de shūshu shuō: “Bié jí, gěi wǒ wǔ fēnzhōng.”
Chú sửa xe bên đường nói: “Đừng cuống, cho chú năm phút.”
车修好了,叔叔没要钱,只说:“快去上课吧!”
Chē xiū hǎo le, shūshu méi yào qián, zhǐ shuō: “Kuài qù shàngkè ba!”
Xe sửa xong, chú không lấy tiền, chỉ nói: “Mau đi học đi!”
小江骑得飞快,最后一个进了教室,没迟到!
Xiǎo Jiāng qí de fēikuài, zuìhòu yí ge jìnle jiàoshì, méi chídào!
Tiểu Giang đạp nhanh như bay, vào lớp cuối cùng nhưng không bị muộn!

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
骑qíđạp, cưỡi (xe)
一半yíbànmột nửa
骑不动qí bu dòngđạp không nổi
离lícách (thời gian, khoảng cách)
急jícuống, vội
快kuàimau, nhanh
飞快fēikuàinhanh như bay
教室jiàoshìlớp học

🗣 Mẫu câu

别急,给我五分钟。
Bié jí, gěi wǒ wǔ fēnzhōng.
Đừng cuống, cho tôi năm phút.
离上课只有十五分钟。
Lí shàngkè zhǐ yǒu shíwǔ fēnzhōng.
Còn mười lăm phút nữa là vào học.
快去上课吧!
Kuài qù shàngkè ba!
Mau đi học đi!

💡 Ngữ pháp

离 + sự việc + 还有 / 只有 + thời gian
Dùng 离 để nói còn bao lâu nữa thì đến một sự việc.
离考试还有三天。
Lí kǎoshì hái yǒu sān tiān.
Còn ba ngày nữa là thi.
离新年只有一个星期了。
Lí xīnnián zhǐ yǒu yí ge xīngqī le.
Chỉ còn một tuần nữa là năm mới.

🎯 Mini bài tập

1. ___上课只有十五分钟。
Xem đáp án
离
2. 别___,给我五分钟。
Xem đáp án
急
3. 他骑___飞快。
Xem đáp án
得

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
自行车zìxíngchēxe đạp
路边lù biānbên đường
叔叔shūshuchú
修xiūsửa
迟到chídàođến muộn
上课shàngkèvào học
突然tūránđột nhiên