TNTT130 - 不好看的蛋糕 (Bù hǎokàn de dàngāo) - Chiếc bánh không đẹp

🏷 Chủ đề: Ăn uống – làm bánh sinh nhật cho bạn 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

明天是室友小晴的生日,小安想给她做一个蛋糕。
Míngtiān shì shìyǒu Xiǎo Qíng de shēngrì, Xiǎo Ān xiǎng gěi tā zuò yí ge dàngāo.
Mai là sinh nhật bạn cùng phòng Tiểu Tình, Tiểu An muốn làm cho bạn một chiếc bánh.
她第一次做蛋糕,看着视频一步一步做。
Tā dì-yī cì zuò dàngāo, kànzhe shìpín yí bù yí bù zuò.
Lần đầu làm bánh, cô xem video làm từng bước một.
可是蛋糕烤好以后,这边高,那边低,一点儿也不好看。
Kěshì dàngāo kǎo hǎo yǐhòu, zhè biān gāo, nà biān dī, yìdiǎnr yě bù hǎokàn.
Nhưng bánh nướng xong thì bên này cao bên kia thấp, chẳng đẹp chút nào.
小安很不开心,想去蛋糕店再买一个。
Xiǎo Ān hěn bù kāixīn, xiǎng qù dàngāo diàn zài mǎi yí ge.
Tiểu An rất buồn, định ra tiệm mua một cái khác.
这时小晴回来了,她看到蛋糕,高兴地说:“这是给我的吗?”
Zhè shí Xiǎo Qíng huílai le, tā kàndào dàngāo, gāoxìng de shuō: “Zhè shì gěi wǒ de ma?”
Lúc đó Tiểu Tình về, thấy chiếc bánh liền vui vẻ hỏi: “Cái này cho tớ à?”
她吃了一口,说:“这是我吃过的最好吃的蛋糕!”
Tā chīle yì kǒu, shuō: “Zhè shì wǒ chīguo de zuì hǎochī de dàngāo!”
Cô ăn một miếng rồi nói: “Đây là chiếc bánh ngon nhất tớ từng ăn!”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
室友shìyǒubạn cùng phòng
蛋糕dàngāobánh ngọt
烤kǎonướng
这边zhè biānbên này
低dīthấp
蛋糕店dàngāo diàntiệm bánh
吃过chīguođã từng ăn
最好吃zuì hǎochīngon nhất

🗣 Mẫu câu

这是给我的吗?
Zhè shì gěi wǒ de ma?
Cái này cho tớ à?
一点儿也不好看。
Yìdiǎnr yě bù hǎokàn.
Chẳng đẹp chút nào.
这是我吃过的最好吃的蛋糕!
Zhè shì wǒ chīguo de zuì hǎochī de dàngāo!
Đây là chiếc bánh ngon nhất tớ từng ăn!

💡 Ngữ pháp

Động từ + 过 (đã từng)
过 (đọc nhẹ guo) sau động từ để nói một trải nghiệm đã có trong quá khứ.
我去过北京。
Wǒ qùguo Běijīng.
Tôi từng đến Bắc Kinh.
你吃过饺子吗?
Nǐ chīguo jiǎozi ma?
Bạn đã từng ăn sủi cảo chưa?

🎯 Mini bài tập

1. 这是我吃___的最好吃的蛋糕!
Xem đáp án
过
2. 她想给室友做一个___。
Xem đáp án
蛋糕
3. 蛋糕这边高,那边___。
Xem đáp án
低

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
生日shēngrìsinh nhật
视频shìpínvideo
一步yí bùmột bước
口kǒumiếng
好看hǎokànđẹp
回来huílaiquay về
高gāocao