TNTT131 - 大家的礼物 (Dàjiā de lǐwù) - Món quà của mọi người

🏷 Chủ đề: Tiền bạc – góp tiền mua quà 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

王经理下个月要退休了,同事们想送他一个礼物。
Wáng jīnglǐ xià ge yuè yào tuìxiū le, tóngshìmen xiǎng sòng tā yí ge lǐwù.
Tháng sau giám đốc Vương nghỉ hưu, đồng nghiệp muốn tặng ông một món quà.
大家每人出一百块,一共有一千二百块。
Dàjiā měi rén chū yìbǎi kuài, yígòng yǒu yìqiān èrbǎi kuài.
Mỗi người góp một trăm tệ, tổng cộng được một nghìn hai trăm tệ.
小吴负责买礼物,他本来想买一块手表。
Xiǎo Wú fùzé mǎi lǐwù, tā běnlái xiǎng mǎi yí kuài shǒubiǎo.
Tiểu Ngô phụ trách mua quà, lúc đầu cậu định mua một chiếc đồng hồ.
可是他听说王经理最喜欢钓鱼。
Kěshì tā tīngshuō Wáng jīnglǐ zuì xǐhuan diàoyú.
Nhưng cậu nghe nói giám đốc Vương thích câu cá nhất.
他就买了一套钓鱼用的东西。
Tā jiù mǎile yí tào diàoyú yòng de dōngxi.
Thế là cậu mua một bộ đồ câu cá.
王经理打开礼物,笑着说:“你们太懂我了!”
Wáng jīnglǐ dǎkāi lǐwù, xiàozhe shuō: “Nǐmen tài dǒng wǒ le!”
Giám đốc Vương mở quà, cười nói: “Các cậu hiểu tôi quá!”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
下个月xià ge yuètháng sau
每人měi rénmỗi người
出chūgóp (tiền)
一共yígòngtổng cộng
一千yìqiānmột nghìn
手表shǒubiǎođồng hồ đeo tay
听说tīngshuōnghe nói
钓鱼diàoyúcâu cá
懂dǒnghiểu

🗣 Mẫu câu

大家每人出一百块。
Dàjiā měi rén chū yìbǎi kuài.
Mỗi người góp một trăm tệ.
一共有一千二百块。
Yígòng yǒu yìqiān èrbǎi kuài.
Tổng cộng có một nghìn hai trăm tệ.
我听说他最喜欢钓鱼。
Wǒ tīngshuō tā zuì xǐhuan diàoyú.
Tôi nghe nói ông ấy thích câu cá nhất.

💡 Ngữ pháp

一共 (tổng cộng)
一共 đứng trước động từ hoặc số lượng để nói tổng số.
这些一共多少钱?
Zhèxiē yígòng duōshao qián?
Những cái này tổng cộng bao nhiêu tiền?
我们班一共有三十个学生。
Wǒmen bān yígòng yǒu sānshí ge xuésheng.
Lớp chúng tôi có tổng cộng ba mươi học sinh.

🎯 Mini bài tập

1. 大家每人___一百块。
Xem đáp án
出
2. ___有一千二百块。
Xem đáp án
一共
3. 我___说他最喜欢钓鱼。
Xem đáp án
听

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
经理jīnglǐgiám đốc
退休tuìxiūnghỉ hưu
同事tóngshìđồng nghiệp
负责fùzéphụ trách
本来běnláivốn định
套tàobộ
礼物lǐwùquà