TNTT132 - 一起到山顶 (Yìqǐ dào shāndǐng) - Cùng nhau lên đỉnh núi

🏷 Chủ đề: Thể thao – leo núi cùng bạn 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

星期天,小高和三个朋友去爬山。
Xīngqītiān, Xiǎo Gāo hé sān ge péngyou qù páshān.
Chủ nhật, Tiểu Cao cùng ba người bạn đi leo núi.
小高走得最快,一个人走在最前面。
Xiǎo Gāo zǒu de zuì kuài, yí ge rén zǒu zài zuì qiánmiàn.
Tiểu Cao đi nhanh nhất, một mình đi tít đằng trước.
爬到一半,他的脚疼得不能走了。
Pádào yíbàn, tā de jiǎo téng de bù néng zǒu le.
Leo được nửa đường, chân cậu đau đến mức không đi nổi.
朋友们来了,帮他拿包,和他一起慢慢走。
Péngyoumen lái le, bāng tā ná bāo, hé tā yìqǐ mànmàn zǒu.
Các bạn tới nơi, mang ba lô giúp cậu và cùng đi chậm với cậu.
他们比别人晚了一个小时,可是四个人一起到了山顶。
Tāmen bǐ biérén wǎnle yí ge xiǎoshí, kěshì sì ge rén yìqǐ dàole shāndǐng.
Họ đến muộn hơn người khác một tiếng, nhưng cả bốn cùng lên tới đỉnh.
小高说:“一个人走得快,大家一起走得远。”
Xiǎo Gāo shuō: “Yí ge rén zǒu de kuài, dàjiā yìqǐ zǒu de yuǎn.”
Tiểu Cao nói: “Một mình thì đi nhanh, cùng nhau thì đi xa.”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
山shānnúi
走在zǒu zàiđi ở
前面qiánmiànphía trước
爬到pádàoleo đến
脚jiǎobàn chân
朋友们péngyoumencác bạn
别人biérénngười khác
山顶shāndǐngđỉnh núi

🗣 Mẫu câu

他走得最快。
Tā zǒu de zuì kuài.
Cậu ấy đi nhanh nhất.
他们比别人晚了一个小时。
Tāmen bǐ biérén wǎnle yí ge xiǎoshí.
Họ muộn hơn người khác một tiếng.
大家一起走得远。
Dàjiā yìqǐ zǒu de yuǎn.
Cùng nhau thì đi xa.

💡 Ngữ pháp

A 比 B + tính từ + số lượng (hơn bao nhiêu)
Sau tính từ trong câu 比 có thể thêm số lượng để nói chênh lệch cụ thể.
我比他大两岁。
Wǒ bǐ tā dà liǎng suì.
Tôi lớn hơn anh ấy hai tuổi.
今天比昨天冷一点儿。
Jīntiān bǐ zuótiān lěng yìdiǎnr.
Hôm nay lạnh hơn hôm qua một chút.

🎯 Mini bài tập

1. 他们___别人晚了一个小时。
Xem đáp án
比
2. 他走___最快。
Xem đáp án
得
3. 四个人一起到了山___。
Xem đáp án
顶

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
爬山páshānleo núi
一半yíbànmột nửa
疼téngđau
慢慢mànmàntừ từ
远yuǎnxa
帮bānggiúp
一起yìqǐcùng nhau