TNTT133 - 买给谁的? (Mǎi gěi shéi de?) - Mua cho ai đây?

🏷 Chủ đề: Du lịch – mua quà lưu niệm 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

小冯去云南旅游,给十个同事买了十个小礼物。
Xiǎo Féng qù Yúnnán lǚyóu, gěi shí ge tóngshì mǎile shí ge xiǎo lǐwù.
Tiểu Phùng đi du lịch Vân Nam, mua mười món quà nhỏ cho mười đồng nghiệp.
每个礼物都不一样,她还在纸上写了名字。
Měi ge lǐwù dōu bù yíyàng, tā hái zài zhǐ shang xiěle míngzi.
Mỗi món quà một khác, cô còn ghi tên lên giấy.
回到公司,她才发现写名字的纸不见了。
Huídào gōngsī, tā cái fāxiàn xiě míngzi de zhǐ bú jiàn le.
Về đến công ty, cô mới phát hiện tờ giấy ghi tên đã mất.
她想了半天,还是不记得哪个是给谁的。
Tā xiǎngle bàntiān, háishi bú jìde nǎge shì gěi shéi de.
Cô nghĩ mãi vẫn không nhớ món nào dành cho ai.
最后,她让同事们自己选。
Zuìhòu, tā ràng tóngshìmen zìjǐ xuǎn.
Cuối cùng, cô để các đồng nghiệp tự chọn.
没想到,每个人选的都是她本来想送的那个!
Méi xiǎngdào, měi ge rén xuǎn de dōu shì tā běnlái xiǎng sòng de nàge!
Không ngờ, ai cũng chọn đúng món cô định tặng mình!

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
云南YúnnánVân Nam
每个měi gemỗi cái
不一样bù yíyàngkhông giống nhau
回到huídàovề đến
哪个nǎgecái nào
谁shéiai
每个人měi ge rénmỗi người
那个nàgecái đó

🗣 Mẫu câu

这个礼物是给谁的?
Zhège lǐwù shì gěi shéi de?
Món quà này dành cho ai?
她让同事们自己选。
Tā ràng tóngshìmen zìjǐ xuǎn.
Cô để đồng nghiệp tự chọn.
每个人选的都是她想送的。
Měi ge rén xuǎn de dōu shì tā xiǎng sòng de.
Ai chọn cũng đúng món cô định tặng.

💡 Ngữ pháp

Đại từ nghi vấn 谁 / 哪个
谁 hỏi người (ai), 哪个 hỏi chọn một trong nhiều thứ (cái nào). Đặt đúng vào vị trí thông tin cần hỏi.
这是谁的书?
Zhè shì shéi de shū?
Đây là sách của ai?
你要哪个?
Nǐ yào nǎge?
Bạn lấy cái nào?

🎯 Mini bài tập

1. 这是给___的?
Xem đáp án
谁
2. 你要___个?
Xem đáp án
哪
3. 她___同事们自己选。
Xem đáp án
让

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
旅游lǚyóudu lịch
纸zhǐgiấy
不见了bú jiàn lebiến mất
记得jìdenhớ
选xuǎnchọn
本来běnláivốn định
没想到méi xiǎngdàokhông ngờ