TNTT134 - 看不清黑板 (Kàn bu qīng hēibǎn) - Nhìn không rõ bảng

🏷 Chủ đề: Sức khỏe – đi khám mắt 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

最近,小宁上课时看不清黑板上的字。
Zuìjìn, Xiǎo Níng shàngkè shí kàn bu qīng hēibǎn shang de zì.
Gần đây, trong giờ học Tiểu Ninh nhìn không rõ chữ trên bảng.
妈妈带她去医院检查眼睛。
Māma dài tā qù yīyuàn jiǎnchá yǎnjing.
Mẹ đưa cô đến bệnh viện khám mắt.
医生说:“你的眼睛近视了,要戴眼镜。”
Yīshēng shuō: “Nǐ de yǎnjing jìnshì le, yào dài yǎnjìng.”
Bác sĩ nói: “Mắt cháu bị cận rồi, phải đeo kính.”
医生又问:“你每天看手机多长时间?”
Yīshēng yòu wèn: “Nǐ měi tiān kàn shǒujī duō cháng shíjiān?”
Bác sĩ lại hỏi: “Mỗi ngày cháu xem điện thoại bao lâu?”
小宁说:“晚上睡觉前,我常常看两三个小时。”
Xiǎo Níng shuō: “Wǎnshang shuìjiào qián, wǒ chángcháng kàn liǎng sān ge xiǎoshí.”
Tiểu Ninh nói: “Tối trước khi ngủ, cháu thường xem hai ba tiếng.”
从那天起,她每天只看半个小时手机,还常常到外面走走。
Cóng nà tiān qǐ, tā měi tiān zhǐ kàn bàn ge xiǎoshí shǒujī, hái chángcháng dào wàimiàn zǒuzou.
Từ hôm đó, mỗi ngày cô chỉ xem điện thoại nửa tiếng, còn hay ra ngoài đi dạo.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
最近zuìjìngần đây
时shíkhi, lúc
近视jìnshìcận thị
戴dàiđeo
眼镜yǎnjìngkính mắt
多长时间duō cháng shíjiānbao lâu
两三liǎng sānhai ba
半个小时bàn ge xiǎoshínửa tiếng
走走zǒuzouđi dạo một chút

🗣 Mẫu câu

我看不清黑板上的字。
Wǒ kàn bu qīng hēibǎn shang de zì.
Em nhìn không rõ chữ trên bảng.
你每天看手机多长时间?
Nǐ měi tiān kàn shǒujī duō cháng shíjiān?
Mỗi ngày bạn xem điện thoại bao lâu?
你要戴眼镜。
Nǐ yào dài yǎnjìng.
Bạn phải đeo kính.

💡 Ngữ pháp

多长时间 (bao lâu)
Hỏi độ dài thời gian của một việc. Thường đứng sau động từ: 看……多长时间.
你学汉语多长时间了?
Nǐ xué Hànyǔ duō cháng shíjiān le?
Bạn học tiếng Hán bao lâu rồi?
从这儿到学校要多长时间?
Cóng zhèr dào xuéxiào yào duō cháng shíjiān?
Từ đây đến trường mất bao lâu?

🎯 Mini bài tập

1. 你每天看手机多___时间?
Xem đáp án
长
2. 你要___眼镜。
Xem đáp án
戴
3. 她每天只看半___小时手机。
Xem đáp án
个

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
看不清kàn bu qīngnhìn không rõ
黑板hēibǎnbảng đen
眼睛yǎnjingmắt
医生yīshēngbác sĩ
检查jiǎnchákiểm tra
常常chángchángthường
医院yīyuànbệnh viện