TNTT135 - 一把伞 (Yì bǎ sǎn) - Một chiếc ô

🏷 Chủ đề: Thời tiết – quên mang ô trời mưa 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

下班的时候,外面突然下起了大雨。
Xiàbān de shíhou, wàimiàn tūrán xià qǐle dà yǔ.
Lúc tan làm, bên ngoài đột nhiên đổ mưa to.
李姐没带伞,只好站在公司门口等雨停。
Lǐ jiě méi dài sǎn, zhǐhǎo zhàn zài gōngsī ménkǒu děng yǔ tíng.
Chị Lý không mang ô, đành đứng ở cửa công ty đợi tạnh mưa.
等了半个小时,雨还是很大。
Děngle bàn ge xiǎoshí, yǔ háishi hěn dà.
Đợi nửa tiếng mà mưa vẫn rất to.
一个新来的同事走过来,把自己的伞给了她。
Yí ge xīn lái de tóngshì zǒu guòlai, bǎ zìjǐ de sǎn gěile tā.
Một đồng nghiệp mới đi tới, đưa chiếc ô của mình cho chị.
李姐问:“那你怎么办?”他笑着说:“我家就在旁边,跑回去就行!”
Lǐ jiě wèn: “Nà nǐ zěnme bàn?” Tā xiàozhe shuō: “Wǒ jiā jiù zài pángbiān, pǎo huíqu jiù xíng!”
Chị Lý hỏi: “Thế cậu thì sao?” Cậu cười: “Nhà em ngay bên cạnh, chạy về là được!”
第二天,李姐给他带来了自己做的包子。
Dì-èr tiān, Lǐ jiě gěi tā dàiláile zìjǐ zuò de bāozi.
Hôm sau, chị Lý mang cho cậu bánh bao tự làm.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
下起xià qǐđổ (mưa) xuống
大雨dà yǔmưa to
雨yǔmưa
新来的xīn lái demới đến
跑回去pǎo huíquchạy về
行xíngđược
带来dàilaimang đến
包子bāozibánh bao
把bǎcái (lượng từ ô)

🗣 Mẫu câu

外面下起了大雨。
Wàimiàn xià qǐle dà yǔ.
Bên ngoài đổ mưa to.
那你怎么办?
Nà nǐ zěnme bàn?
Vậy bạn thì sao?
跑回去就行!
Pǎo huíqu jiù xíng!
Chạy về là được!

💡 Ngữ pháp

Động từ + 起来 / 起 (bắt đầu)
起来 sau động từ chỉ hành động bắt đầu và tiếp diễn. Khi có tân ngữ thì tách ra: 下起了大雨.
他们聊起来了。
Tāmen liáo qǐlai le.
Họ bắt đầu trò chuyện.
孩子哭起来了。
Háizi kū qǐlai le.
Đứa bé bắt đầu khóc.

🎯 Mini bài tập

1. 外面突然下___了大雨。
Xem đáp án
起
2. 他把自己的伞___了她。
Xem đáp án
给
3. 跑回去就___!
Xem đáp án
行

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
伞sǎncái ô
停tíngdừng, tạnh
只好zhǐhǎođành phải
怎么办zěnme bànlàm sao bây giờ
同事tóngshìđồng nghiệp
下班xiàbāntan làm
旁边pángbiānbên cạnh