TNTT136 - 一起吃午饭吧 (Yìqǐ chī wǔfàn ba) - Cùng ăn trưa nhé

🏷 Chủ đề: Công việc – ăn trưa với đồng nghiệp 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

小蒋来公司一个星期了,每天中午都一个人吃饭。
Xiǎo Jiǎng lái gōngsī yí ge xīngqī le, měi tiān zhōngwǔ dōu yí ge rén chīfàn.
Tiểu Tưởng vào công ty được một tuần, trưa nào cũng ăn một mình.
他很想和同事们一起吃,可是不好意思说。
Tā hěn xiǎng hé tóngshìmen yìqǐ chī, kěshì bù hǎoyìsi shuō.
Cậu rất muốn ăn cùng đồng nghiệp nhưng ngại không dám nói.
这天,他带了妈妈做的饺子,做得太多了。
Zhè tiān, tā dàile māma zuò de jiǎozi, zuò de tài duō le.
Hôm đó, cậu mang theo sủi cảo mẹ làm, làm nhiều quá.
他小声问:“你们想吃饺子吗?”
Tā xiǎoshēng wèn: “Nǐmen xiǎng chī jiǎozi ma?”
Cậu hỏi nhỏ: “Mọi người có muốn ăn sủi cảo không?”
同事们都说:“太好了!”大家坐在一起,边吃边聊。
Tóngshìmen dōu shuō: “Tài hǎo le!” Dàjiā zuò zài yìqǐ, biān chī biān liáo.
Đồng nghiệp đều nói: “Tuyệt quá!” Mọi người ngồi lại, vừa ăn vừa trò chuyện.
从那天起,小蒋每天中午都有人一起吃饭了。
Cóng nà tiān qǐ, Xiǎo Jiǎng měi tiān zhōngwǔ dōu yǒu rén yìqǐ chīfàn le.
Từ hôm đó, trưa nào Tiểu Tưởng cũng có người ăn cùng.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
中午zhōngwǔbuổi trưa
想xiǎngmuốn
这天zhè tiānhôm đó, hôm nay
你们nǐmencác bạn
太好了tài hǎo letuyệt quá
坐在zuò zàingồi ở
边吃边聊biān chī biān liáovừa ăn vừa trò chuyện
有人yǒu réncó người

🗣 Mẫu câu

你们想吃饺子吗?
Nǐmen xiǎng chī jiǎozi ma?
Các bạn có muốn ăn sủi cảo không?
太好了!
Tài hǎo le!
Tuyệt quá!
大家边吃边聊。
Dàjiā biān chī biān liáo.
Mọi người vừa ăn vừa trò chuyện.

💡 Ngữ pháp

边……边…… (vừa … vừa …)
Dạng ngắn của 一边……一边……, thường dùng với động từ một âm tiết, nói hai việc làm cùng lúc.
我们边走边说。
Wǒmen biān zǒu biān shuō.
Chúng ta vừa đi vừa nói.
他边吃饭边看电视。
Tā biān chīfàn biān kàn diànshì.
Anh ấy vừa ăn cơm vừa xem ti vi.

🎯 Mini bài tập

1. 大家___吃边聊。
Xem đáp án
边
2. 你们想吃饺子___?
Xem đáp án
吗
3. ___好了!
Xem đáp án
太

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
午饭wǔfànbữa trưa
不好意思bù hǎoyìsingại
饺子jiǎozisủi cảo
小声xiǎoshēngnói nhỏ
一个人yí ge rénmột mình
公司gōngsīcông ty
聊天liáotiāntrò chuyện