TNTT138 - 手机摔坏了 (Shǒujī shuāi huài le) - Điện thoại rơi vỡ rồi

🏷 Chủ đề: Công nghệ – rơi vỡ màn hình 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

小邓刚买了一个新手机,每天都很小心。
Xiǎo Dèng gāng mǎile yí ge xīn shǒujī, měi tiān dōu hěn xiǎoxīn.
Tiểu Đặng vừa mua điện thoại mới, ngày nào cũng giữ gìn cẩn thận.
这天在地铁上,人很多,手机从他手里掉了下去。
Zhè tiān zài dìtiě shang, rén hěn duō, shǒujī cóng tā shǒu li diàole xiàqu.
Hôm đó trên tàu điện đông người, điện thoại tuột khỏi tay cậu rơi xuống.
他捡起来一看,屏幕碎了!
Tā jiǎn qǐlai yí kàn, píngmù suì le!
Cậu nhặt lên nhìn thì màn hình đã vỡ!
他难过了一天,下班以后去修手机。
Tā nánguòle yì tiān, xiàbān yǐhòu qù xiū shǒujī.
Cậu buồn cả ngày, tan làm liền đi sửa điện thoại.
修手机的人看了看说:“你的手机没坏,坏的是外面那张膜。”
Xiū shǒujī de rén kànle kàn shuō: “Nǐ de shǒujī méi huài, huài de shì wàimiàn nà zhāng mó.”
Thợ sửa xem qua rồi nói: “Điện thoại của cậu không hỏng, cái vỡ là miếng dán bên ngoài.”
小邓花了十块钱换了新膜,手机又和新的一样了!
Xiǎo Dèng huāle shí kuài qián huànle xīn mó, shǒujī yòu hé xīn de yíyàng le!
Tiểu Đặng tốn mười tệ thay miếng dán mới, điện thoại lại như mới!

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
手里shǒu litrong tay
掉下去diào xiàqurơi xuống
捡起来jiǎn qǐlainhặt lên
屏幕píngmùmàn hình
碎suìvỡ vụn
膜mómiếng dán màn hình
花huātiêu, tốn (tiền, thời gian)
新的xīn decái mới

🗣 Mẫu câu

手机从他手里掉了下去。
Shǒujī cóng tā shǒu li diàole xiàqu.
Điện thoại tuột khỏi tay cậu rơi xuống.
你的手机没坏。
Nǐ de shǒujī méi huài.
Điện thoại của bạn không hỏng.
手机又和新的一样了!
Shǒujī yòu hé xīn de yíyàng le!
Điện thoại lại như mới!

💡 Ngữ pháp

花 + tiền / thời gian (tiêu, tốn)
花 làm động từ nghĩa là tiêu tiền hoặc tốn thời gian. Khác 花 'hoa' ở TNTT119.
我花了两个小时做作业。
Wǒ huāle liǎng ge xiǎoshí zuò zuòyè.
Tôi mất hai tiếng làm bài tập.
这件衣服花了我三百块。
Zhè jiàn yīfu huāle wǒ sānbǎi kuài.
Cái áo này tốn của tôi ba trăm tệ.

🎯 Mini bài tập

1. 他___了十块钱换了新膜。
Xem đáp án
花
2. 手机从他手里掉了___去。
Xem đáp án
下
3. 他捡___来一看。
Xem đáp án
起

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
小心xiǎoxīncẩn thận
地铁dìtiětàu điện ngầm
掉diàorơi
捡jiǎnnhặt
修xiūsửa
一样yíyànggiống nhau
难过nánguòbuồn