TNTT139 - 邻居来借东西 (Línjū lái jiè dōngxi) - Hàng xóm sang mượn đồ

🏷 Chủ đề: Nhà cửa – hàng xóm mượn đồ 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

星期天早上,隔壁的小孙来借锅。
Xīngqītiān zǎoshang, gébì de Xiǎo Sūn lái jiè guō.
Sáng Chủ nhật, cậu Tôn nhà bên sang mượn nồi.
他说:“我家的锅坏了,今天我要请朋友吃饭。”
Tā shuō: “Wǒ jiā de guō huài le, jīntiān wǒ yào qǐng péngyou chīfàn.”
Cậu nói: “Nồi nhà cháu hỏng rồi, hôm nay cháu định mời bạn ăn cơm.”
何阿姨马上把自己家最大的锅借给了他。
Hé āyí mǎshàng bǎ zìjǐ jiā zuì dà de guō jiè gěile tā.
Cô Hà lập tức cho cậu mượn cái nồi to nhất nhà mình.
下午,小孙又来借了盐和筷子。
Xiàwǔ, Xiǎo Sūn yòu lái jièle yán hé kuàizi.
Buổi chiều, cậu Tôn lại sang mượn muối và đũa.
晚上,他第三次来,手里拿着一大碗汤。
Wǎnshang, tā dì-sān cì lái, shǒu li názhe yí dà wǎn tāng.
Buổi tối, cậu sang lần thứ ba, tay bưng một bát canh to.
他说:“阿姨,谢谢您的锅,这是我做的汤,请您喝!”
Tā shuō: “Āyí, xièxie nín de guō, zhè shì wǒ zuò de tāng, qǐng nín hē!”
Cậu nói: “Cô ơi, cảm ơn cô cho mượn nồi, đây là canh cháu nấu, mời cô ăn!”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
锅guōcái nồi
要yàođịnh, sẽ
最大zuì dàto nhất
借给jiè gěicho mượn
筷子kuàiziđũa
第三次dì-sān cìlần thứ ba
碗wǎnbát
请您qǐng nínmời ông/bà/cô

🗣 Mẫu câu

我家的锅坏了。
Wǒ jiā de guō huài le.
Nồi nhà tôi hỏng rồi.
阿姨把锅借给了他。
Āyí bǎ guō jiè gěile tā.
Cô cho cậu ấy mượn nồi.
这是我做的汤,请您喝!
Zhè shì wǒ zuò de tāng, qǐng nín hē!
Đây là canh tôi nấu, mời cô ăn!

💡 Ngữ pháp

借给 (cho mượn) và 跟……借 (mượn của)
借给 + người: đưa đồ cho người khác mượn. 跟 + người + 借: mình mượn đồ của người khác.
我把书借给了他。
Wǒ bǎ shū jiè gěile tā.
Tôi cho anh ấy mượn sách.
我跟朋友借了一把伞。
Wǒ gēn péngyou jièle yì bǎ sǎn.
Tôi mượn bạn một chiếc ô.

🎯 Mini bài tập

1. 阿姨把锅借___了他。
Xem đáp án
给
2. 他手里拿着一大___汤。
Xem đáp án
碗
3. 这是我做___汤。
Xem đáp án
的

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
隔壁gébìnhà bên
借jièmượn
盐yánmuối
汤tāngcanh
邻居línjūhàng xóm
阿姨āyícô, dì
坏huàihỏng