TNTT140 - 今天不上课 (Jīntiān bú shàngkè) - Hôm nay không có tiết

🏷 Chủ đề: Trường học – ngủ quên đến lớp muộn 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

小范一起床,就发现已经八点了!
Xiǎo Fàn yì qǐchuáng, jiù fāxiàn yǐjīng bā diǎn le!
Tiểu Phạm vừa dậy đã thấy tám giờ rồi!
第一节课八点开始,他没洗脸就跑出了门。
Dì-yī jié kè bā diǎn kāishǐ, tā méi xǐ liǎn jiù pǎochūle mén.
Tiết một bắt đầu lúc tám giờ, cậu chưa kịp rửa mặt đã chạy ra khỏi cửa.
他一路跑到学校,可是教室里一个人也没有。
Tā yílù pǎodào xuéxiào, kěshì jiàoshì li yí ge rén yě méiyǒu.
Cậu chạy một mạch đến trường, nhưng trong lớp không có ai cả.
他很奇怪,给同学打电话。
Tā hěn qíguài, gěi tóngxué dǎ diànhuà.
Cậu thấy lạ, liền gọi điện cho bạn cùng lớp.
同学笑着说:“今天是星期六,你忘了吗?”
Tóngxué xiàozhe shuō: “Jīntiān shì Xīngqīliù, nǐ wàng le ma?”
Bạn cười nói: “Hôm nay là thứ Bảy, cậu quên à?”
小范站在教室门口,自己也笑了。
Xiǎo Fàn zhàn zài jiàoshì ménkǒu, zìjǐ yě xiào le.
Tiểu Phạm đứng ở cửa lớp, chính mình cũng bật cười.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
一……就……yī…jiù…vừa … đã …
八点bā diǎntám giờ
节jiétiết (lượng từ)
洗脸xǐ liǎnrửa mặt
跑出pǎochūchạy ra
一路yílùsuốt dọc đường
跑到pǎodàochạy đến
站在zhàn zàiđứng ở

🗣 Mẫu câu

已经八点了!
Yǐjīng bā diǎn le!
Tám giờ rồi!
教室里一个人也没有。
Jiàoshì li yí ge rén yě méiyǒu.
Trong lớp không có ai cả.
今天是星期六,你忘了吗?
Jīntiān shì Xīngqīliù, nǐ wàng le ma?
Hôm nay là thứ Bảy, bạn quên à?

💡 Ngữ pháp

一……就…… (vừa … đã / hễ … là)
Hai hành động xảy ra liền nhau: vừa làm việc thứ nhất đã xảy ra việc thứ hai.
我一到家就给你打电话。
Wǒ yí dào jiā jiù gěi nǐ dǎ diànhuà.
Tôi vừa về đến nhà là gọi cho bạn.
他一看书就想睡觉。
Tā yí kàn shū jiù xiǎng shuìjiào.
Hễ đọc sách là anh ấy buồn ngủ.

🎯 Mini bài tập

1. 他一起床,___发现已经八点了。
Xem đáp án
就
2. 教室里一个人___没有。
Xem đáp án
也
3. 第一___课八点开始。
Xem đáp án
节

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
起床qǐchuángthức dậy
发现fāxiànphát hiện
奇怪qíguàilạ
同学tóngxuébạn học
教室jiàoshìlớp học
星期六Xīngqīliùthứ Bảy
已经yǐjīngđã