TNTT143 - 送给妈妈的花 (Sòng gěi māma de huā) - Hoa tặng mẹ

🏷 Chủ đề: Giao hàng – đặt hoa tặng mẹ 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

母亲节到了,小珊在很远的地方上学,不能回家。
Mǔqīn Jié dào le, Xiǎo Shān zài hěn yuǎn de dìfang shàngxué, bù néng huí jiā.
Ngày của Mẹ đến, Tiểu San học ở nơi rất xa, không về nhà được.
她在网上给妈妈订了一束花,写上:“妈妈,我爱你。”
Tā zài wǎngshang gěi māma dìngle yí shù huā, xiěshang: “Māma, wǒ ài nǐ.”
Cô đặt trên mạng một bó hoa tặng mẹ, ghi lời nhắn: “Mẹ ơi, con yêu mẹ.”
中午,妈妈打来电话,声音很高兴。
Zhōngwǔ, māma dǎlái diànhuà, shēngyīn hěn gāoxìng.
Buổi trưa, mẹ gọi điện đến, giọng rất vui.
妈妈说:“花很漂亮!你也快去开门吧。”
Māma shuō: “Huā hěn piàoliang! Nǐ yě kuài qù kāi mén ba.”
Mẹ nói: “Hoa đẹp lắm! Con cũng mau ra mở cửa đi.”
小珊打开门,门口站着一个快递员。
Xiǎo Shān dǎkāi mén, ménkǒu zhànzhe yí ge kuàidìyuán.
Tiểu San mở cửa, ngoài cửa có một anh giao hàng đang đứng.
原来,妈妈也给她寄了一箱家里做的点心!
Yuánlái, māma yě gěi tā jìle yì xiāng jiā li zuò de diǎnxin!
Hóa ra mẹ cũng gửi cho cô một thùng bánh nhà làm!

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
母亲节Mǔqīn JiéNgày của Mẹ
写上xiěshangviết lên
我爱你wǒ ài nǐcon/anh/em yêu …
也yěcũng
快去kuài qùmau đi
站着zhànzheđang đứng
箱xiāngthùng (lượng từ)
点心diǎnxinbánh ngọt, điểm tâm

🗣 Mẫu câu

妈妈,我爱你。
Māma, wǒ ài nǐ.
Mẹ ơi, con yêu mẹ.
你也快去开门吧。
Nǐ yě kuài qù kāi mén ba.
Con cũng mau ra mở cửa đi.
门口站着一个快递员。
Ménkǒu zhànzhe yí ge kuàidìyuán.
Ngoài cửa có một anh giao hàng đang đứng.

💡 Ngữ pháp

Nơi chốn + động từ + 着 + người/vật (câu tồn hiện)
Mô tả ở một chỗ nào đó có ai/cái gì đang ở trạng thái nào: nơi chốn đứng đầu câu.
树下坐着一个老人。
Shù xià zuòzhe yí ge lǎorén.
Dưới gốc cây có một cụ già đang ngồi.
门口停着一辆车。
Ménkǒu tíngzhe yí liàng chē.
Trước cửa có một chiếc xe đang đỗ.

🎯 Mini bài tập

1. 门口站___一个快递员。
Xem đáp án
着
2. 妈妈也给她寄了一___点心。
Xem đáp án
箱
3. 你也快去开___吧。
Xem đáp án
门

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
束shùbó
快递员kuàidìyuánngười giao hàng
寄jìgửi
原来yuánláihóa ra
网上wǎngshangtrên mạng
漂亮piàoliangđẹp
声音shēngyīngiọng nói