TNTT144 - 一个人的晚饭 (Yí ge rén de wǎnfàn) - Bữa tối một mình

🏷 Chủ đề: Cảm xúc – cô đơn khi xa nhà 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

小彭第一次离开家,在深圳工作。
Xiǎo Péng dì-yī cì líkāi jiā, zài Shēnzhèn gōngzuò.
Tiểu Bành lần đầu xa nhà, đi làm ở Thâm Quyến.
每天下班后,他一个人回到小房间,觉得很孤单。
Měi tiān xiàbān hòu, tā yí ge rén huídào xiǎo fángjiān, juéde hěn gūdān.
Ngày nào tan làm, cậu cũng một mình về căn phòng nhỏ, thấy rất cô đơn.
楼下有一家面馆,他常常去那儿吃晚饭。
Lóu xià yǒu yì jiā miànguǎn, tā chángcháng qù nàr chī wǎnfàn.
Dưới nhà có một quán mì, cậu thường xuống đó ăn tối.
面馆的阿姨记住了他喜欢吃辣的,每次都多给他一个鸡蛋。
Miànguǎn de āyí jìzhùle tā xǐhuan chī là de, měi cì dōu duō gěi tā yí ge jīdàn.
Cô chủ quán nhớ cậu thích ăn cay, lần nào cũng cho thêm một quả trứng.
有一天他没去,第二天阿姨问:“昨天怎么没来?”
Yǒu yì tiān tā méi qù, dì-èr tiān āyí wèn: “Zuótiān zěnme méi lái?”
Có hôm cậu không đến, hôm sau cô hỏi: “Hôm qua sao không đến?”
小彭笑了,在这个城市,也有人在等他吃饭。
Xiǎo Péng xiào le, zài zhège chéngshì, yě yǒu rén zài děng tā chīfàn.
Tiểu Bành mỉm cười, ở thành phố này cũng có người chờ cậu đến ăn cơm.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
离开líkāirời khỏi
深圳ShēnzhènThâm Quyến
孤单gūdāncô đơn
面馆miànguǎnquán mì
晚饭wǎnfànbữa tối
每次měi cìmỗi lần
多给duō gěicho thêm
怎么没来zěnme méi láisao không đến

🗣 Mẫu câu

他觉得很孤单。
Tā juéde hěn gūdān.
Cậu ấy thấy rất cô đơn.
昨天怎么没来?
Zuótiān zěnme méi lái?
Hôm qua sao không đến?
在这个城市,也有人在等他。
Zài zhège chéngshì, yě yǒu rén zài děng tā.
Ở thành phố này cũng có người chờ cậu.

💡 Ngữ pháp

多 + động từ (làm thêm, làm nhiều hơn)
多 đứng trước động từ để nói làm thêm, làm nhiều hơn bình thường.
你要多喝水。
Nǐ yào duō hē shuǐ.
Bạn phải uống nhiều nước.
请多吃一点儿。
Qǐng duō chī yìdiǎnr.
Mời ăn thêm chút nữa.

🎯 Mini bài tập

1. 阿姨每次都___给他一个鸡蛋。
Xem đáp án
多
2. 昨天怎么___来?
Xem đáp án
没
3. 楼下有一___面馆。
Xem đáp án
家

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
鸡蛋jīdàntrứng gà
辣làcay
记住jìzhùnhớ kỹ
有一天yǒu yì tiāncó một hôm
想家xiǎng jiānhớ nhà
下班xiàbāntan làm
常常chángchángthường