TNTT147 - 哪家便宜? (Nǎ jiā piányi?) - Chỗ nào rẻ hơn?

🏷 Chủ đề: Mua sắm – so sánh giá hai cửa hàng 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

周爷爷要买一个电饭锅,他先去了楼下的商店。
Zhōu yéye yào mǎi yí ge diànfànguō, tā xiān qùle lóu xià de shāngdiàn.
Ông Chu muốn mua một chiếc nồi cơm điện, ông ghé cửa hàng dưới nhà trước.
商店里的电饭锅卖三百块,他觉得有点儿贵。
Shāngdiàn li de diànfànguō mài sānbǎi kuài, tā juéde yǒudiǎnr guì.
Nồi cơm điện ở cửa hàng bán ba trăm tệ, ông thấy hơi đắt.
他坐了一个小时的公共汽车,去了城东的大超市。
Tā zuòle yí ge xiǎoshí de gōnggòng qìchē, qùle chéng dōng de dà chāoshì.
Ông đi xe buýt một tiếng đồng hồ tới siêu thị lớn ở phía đông thành phố.
大超市里一样的电饭锅,只卖二百八十块。
Dà chāoshì li yíyàng de diànfànguō, zhǐ mài èrbǎi bāshí kuài.
Ở siêu thị lớn, chiếc nồi y hệt chỉ bán hai trăm tám mươi tệ.
他很高兴地买了,可是来回的车票一共花了二十块。
Tā hěn gāoxìng de mǎi le, kěshì láihuí de chēpiào yígòng huāle èrshí kuài.
Ông vui vẻ mua ngay, nhưng vé xe đi về hết tổng cộng hai mươi tệ.
奶奶笑着说:“你花了一上午,一块钱也没省!”
Nǎinai xiàozhe shuō: “Nǐ huāle yí shàngwǔ, yí kuài qián yě méi shěng!”
Bà cười nói: “Ông mất cả buổi sáng mà chẳng tiết kiệm được đồng nào!”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
电饭锅diànfànguōnồi cơm điện
百bǎitrăm
城东chéng dōngphía đông thành phố
八十bāshítám mươi
来回láihuíđi và về
上午shàngwǔbuổi sáng
一上午yí shàngwǔcả buổi sáng
省shěngtiết kiệm

🗣 Mẫu câu

我觉得有点儿贵。
Wǒ juéde yǒudiǎnr guì.
Tôi thấy hơi đắt.
他坐了一个小时的公共汽车。
Tā zuòle yí ge xiǎoshí de gōnggòng qìchē.
Ông ấy đi xe buýt một tiếng đồng hồ.
一块钱也没省!
Yí kuài qián yě méi shěng!
Chẳng tiết kiệm được đồng nào!

💡 Ngữ pháp

Động từ + 了 + khoảng thời gian + 的 + danh từ
Nói đã làm một việc trong bao lâu: khoảng thời gian chen giữa động từ và tân ngữ, nối bằng 的.
我看了两个小时的书。
Wǒ kànle liǎng ge xiǎoshí de shū.
Tôi đọc sách hai tiếng.
他学了三年的汉语。
Tā xuéle sān nián de Hànyǔ.
Anh ấy học tiếng Hán ba năm.

🎯 Mini bài tập

1. 他坐了一个小时___公共汽车。
Xem đáp án
的
2. 一块钱也没___!
Xem đáp án
省
3. 他觉得___点儿贵。
Xem đáp án
有

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
贵guìđắt
超市chāoshìsiêu thị
公共汽车gōnggòng qìchēxe buýt
花huātiêu tốn
一共yígòngtổng cộng
一样yíyànggiống nhau
先xiāntrước