周爷爷要买一个电饭锅,他先去了楼下的商店。
Zhōu yéye yào mǎi yí ge diànfànguō, tā xiān qùle lóu xià de shāngdiàn.
Ông Chu muốn mua một chiếc nồi cơm điện, ông ghé cửa hàng dưới nhà trước.
商店里的电饭锅卖三百块,他觉得有点儿贵。
Shāngdiàn li de diànfànguō mài sānbǎi kuài, tā juéde yǒudiǎnr guì.
Nồi cơm điện ở cửa hàng bán ba trăm tệ, ông thấy hơi đắt.
他坐了一个小时的公共汽车,去了城东的大超市。
Tā zuòle yí ge xiǎoshí de gōnggòng qìchē, qùle chéng dōng de dà chāoshì.
Ông đi xe buýt một tiếng đồng hồ tới siêu thị lớn ở phía đông thành phố.
大超市里一样的电饭锅,只卖二百八十块。
Dà chāoshì li yíyàng de diànfànguō, zhǐ mài èrbǎi bāshí kuài.
Ở siêu thị lớn, chiếc nồi y hệt chỉ bán hai trăm tám mươi tệ.
他很高兴地买了,可是来回的车票一共花了二十块。
Tā hěn gāoxìng de mǎi le, kěshì láihuí de chēpiào yígòng huāle èrshí kuài.
Ông vui vẻ mua ngay, nhưng vé xe đi về hết tổng cộng hai mươi tệ.
奶奶笑着说:“你花了一上午,一块钱也没省!”
Nǎinai xiàozhe shuō: “Nǐ huāle yí shàngwǔ, yí kuài qián yě méi shěng!”
Bà cười nói: “Ông mất cả buổi sáng mà chẳng tiết kiệm được đồng nào!”