TNTT148 - 哥哥哭了 (Gēge kū le) - Anh trai khóc rồi

🏷 Chủ đề: Giải trí – xem phim hoạt hình cùng em 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

周末,妈妈让十五岁的哥哥和弟弟一起看动画片。
Zhōumò, māma ràng shíwǔ suì de gēge hé dìdi yìqǐ kàn dònghuàpiàn.
Cuối tuần, mẹ bảo anh trai mười lăm tuổi xem phim hoạt hình cùng em.
哥哥觉得动画片是给小孩子看的,一边看一边玩手机。
Gēge juéde dònghuàpiàn shì gěi xiǎo háizi kàn de, yìbiān kàn yìbiān wán shǒujī.
Anh trai nghĩ phim hoạt hình là cho trẻ con xem, vừa xem vừa nghịch điện thoại.
电影讲的是一只小狗找家的故事。
Diànyǐng jiǎng de shì yì zhī xiǎo gǒu zhǎo jiā de gùshi.
Bộ phim kể chuyện một chú chó nhỏ đi tìm nhà.
看着看着,哥哥放下了手机。
Kànzhe kànzhe, gēge fàngxiàle shǒujī.
Xem một hồi, anh trai đặt điện thoại xuống.
最后小狗找到了家,弟弟一看,哥哥哭了!
Zuìhòu xiǎo gǒu zhǎodàole jiā, dìdi yí kàn, gēge kū le!
Cuối phim chú chó tìm được nhà, em trai nhìn sang thì anh trai đang khóc!
弟弟拿来一张纸说:“哥哥,别哭,这是给小孩子看的。”
Dìdi náláile yì zhāng zhǐ shuō: “Gēge, bié kū, zhè shì gěi xiǎo háizi kàn de.”
Em trai mang tới một tờ giấy ăn nói: “Anh ơi, đừng khóc, phim này cho trẻ con xem mà.”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
动画片dònghuàpiànphim hoạt hình
小孩子xiǎo háizitrẻ con
玩手机wán shǒujīnghịch điện thoại
讲的是jiǎng de shìkể về
看着看着kànzhe kànzhexem một hồi
放下fàngxiàđặt xuống
拿来nálaimang tới
别哭bié kūđừng khóc

🗣 Mẫu câu

这是给小孩子看的。
Zhè shì gěi xiǎo háizi kàn de.
Cái này là cho trẻ con xem.
看着看着,哥哥放下了手机。
Kànzhe kànzhe, gēge fàngxiàle shǒujī.
Xem một hồi, anh trai đặt điện thoại xuống.
哥哥,别哭!
Gēge, bié kū!
Anh ơi, đừng khóc!

💡 Ngữ pháp

Động từ + 着 + động từ + 着 (đang … thì)
Lặp 'động từ + 着' để nói hành động kéo dài một lúc, rồi có việc khác xảy ra.
他走着走着,突然停下来了。
Tā zǒuzhe zǒuzhe, tūrán tíng xiàlai le.
Anh ấy đang đi thì đột nhiên dừng lại.
孩子听着听着就睡着了。
Háizi tīngzhe tīngzhe jiù shuìzháo le.
Đứa bé nghe một hồi thì ngủ thiếp đi.

🎯 Mini bài tập

1. 看着___着,哥哥放下了手机。
Xem đáp án
看
2. 电影讲___是一只小狗的故事。
Xem đáp án
的
3. 哥哥,___哭!
Xem đáp án
别

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
弟弟dìdiem trai
哥哥gēgeanh trai
故事gùshicâu chuyện
狗gǒucon chó
一边...一边...yìbiān…yìbiān…vừa … vừa …
纸zhǐgiấy
让ràngbảo, để