TNTT149 - 堵车 (Dǔchē) - Kẹt xe

🏷 Chủ đề: Đi lại – kẹt xe giờ cao điểm 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

早上八点,路上堵车了,出租车一动也不动。
Zǎoshang bā diǎn, lù shang dǔchē le, chūzūchē yí dòng yě bú dòng.
Tám giờ sáng, đường kẹt xe, chiếc taxi đứng im không nhúc nhích.
九点有重要的会议,老方看着手表,越来越着急。
Jiǔ diǎn yǒu zhòngyào de huìyì, Lǎo Fāng kànzhe shǒubiǎo, yuè lái yuè zháojí.
Chín giờ có cuộc họp quan trọng, ông Phương nhìn đồng hồ, càng lúc càng sốt ruột.
司机说:“前面还要堵半个小时。”
Sījī shuō: “Qiánmiàn hái yào dǔ bàn ge xiǎoshí.”
Tài xế nói: “Phía trước còn tắc nửa tiếng nữa.”
老方马上下车,跑去坐地铁。
Lǎo Fāng mǎshàng xià chē, pǎo qù zuò dìtiě.
Ông Phương lập tức xuống xe, chạy đi bắt tàu điện ngầm.
八点五十五分,他到了公司,衣服都湿了。
Bā diǎn wǔshíwǔ fēn, tā dàole gōngsī, yīfu dōu shī le.
Tám giờ năm mươi lăm, ông đến công ty, quần áo ướt đẫm mồ hôi.
同事们笑着说:“方经理,你今天是跑步来上班的吗?”
Tóngshìmen xiàozhe shuō: “Fāng jīnglǐ, nǐ jīntiān shì pǎobù lái shàngbān de ma?”
Đồng nghiệp cười nói: “Giám đốc Phương, hôm nay anh chạy bộ đi làm à?”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
堵车dǔchēkẹt xe
出租车chūzūchētaxi
一动也不动yí dòng yě bú dòngđứng im không nhúc nhích
重要zhòngyàoquan trọng
会议huìyìcuộc họp
还要hái yàocòn phải
跑去pǎo qùchạy đi
分fēnphút (giờ đồng hồ)
跑步pǎobùchạy bộ

🗣 Mẫu câu

路上堵车了。
Lù shang dǔchē le.
Đường kẹt xe rồi.
前面还要堵半个小时。
Qiánmiàn hái yào dǔ bàn ge xiǎoshí.
Phía trước còn tắc nửa tiếng nữa.
你今天是跑步来上班的吗?
Nǐ jīntiān shì pǎobù lái shàngbān de ma?
Hôm nay anh chạy bộ đi làm à?

💡 Ngữ pháp

还要 + động từ + thời gian (còn phải … nữa)
还要 nói việc vẫn còn tiếp diễn hoặc còn cần thêm bao lâu nữa.
我还要等十分钟。
Wǒ hái yào děng shí fēnzhōng.
Tôi còn phải đợi mười phút nữa.
这个工作还要做两天。
Zhège gōngzuò hái yào zuò liǎng tiān.
Việc này còn phải làm hai ngày nữa.

🎯 Mini bài tập

1. 前面___要堵半个小时。
Xem đáp án
还
2. 出租车一动也不___。
Xem đáp án
动
3. 九点有很重要的___。
Xem đáp án
会议

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
着急zháojísốt ruột
司机sījītài xế
越来越yuè lái yuècàng ngày càng
地铁dìtiětàu điện ngầm
湿shīướt
经理jīnglǐgiám đốc
手表shǒubiǎođồng hồ đeo tay