TNTT150 - 谁付钱? (Shéi fù qián?) - Ai trả tiền?

🏷 Chủ đề: Ăn uống – chia hóa đơn với bạn 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

四个同学一起去吃火锅,吃得很开心。
Sì ge tóngxué yìqǐ qù chī huǒguō, chī de hěn kāixīn.
Bốn bạn học cùng đi ăn lẩu, ăn rất vui.
吃完以后,小薛说:“今天我请客!”
Chīwán yǐhòu, Xiǎo Xuē shuō: “Jīntiān wǒ qǐngkè!”
Ăn xong, Tiểu Tiết nói: “Hôm nay tớ mời!”
小丁也说:“不行,我来付钱!”
Xiǎo Dīng yě shuō: “Bù xíng, wǒ lái fù qián!”
Tiểu Đinh cũng nói: “Không được, để tớ trả!”
大家都要付钱,谁也不让谁。
Dàjiā dōu yào fù qián, shéi yě bú ràng shéi.
Ai cũng đòi trả tiền, không ai nhường ai.
最后小薛说:“那我们每个人付八十块吧!”
Zuìhòu Xiǎo Xuē shuō: “Nà wǒmen měi ge rén fù bāshí kuài ba!”
Cuối cùng Tiểu Tiết nói: “Thế thì mỗi người trả tám mươi tệ nhé!”
服务员笑着说:“今天店里打五折,每人只要四十块!”
Fúwùyuán xiàozhe shuō: “Jīntiān diàn li dǎ wǔ zhé, měi rén zhǐ yào sìshí kuài!”
Nhân viên cười nói: “Hôm nay quán giảm năm mươi phần trăm, mỗi người chỉ bốn mươi tệ thôi!”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
火锅huǒguōlẩu
吃完chīwánăn xong
请客qǐngkèmời, bao
不行bù xíngkhông được
付钱fù qiántrả tiền
谁也不让谁shéi yě bú ràng shéikhông ai nhường ai
店里diàn litrong quán
打五折dǎ wǔ zhégiảm 50%

🗣 Mẫu câu

今天我请客!
Jīntiān wǒ qǐngkè!
Hôm nay tớ mời!
不行,我来付钱!
Bù xíng, wǒ lái fù qián!
Không được, để tớ trả!
每个人付八十块吧!
Měi ge rén fù bāshí kuài ba!
Mỗi người trả tám mươi tệ nhé!

💡 Ngữ pháp

谁也不 + động từ (không ai … cả)
谁 đi với 也 và phủ định để nói không có người nào làm việc đó. 谁也不让谁 = không ai nhường ai.
他们谁也不说话。
Tāmen shéi yě bù shuōhuà.
Họ không ai nói câu nào.
这个问题谁也不知道。
Zhège wèntí shéi yě bù zhīdào.
Câu hỏi này không ai biết cả.

🎯 Mini bài tập

1. 今天我请___!
Xem đáp án
客
2. 不___,我来付钱!
Xem đáp án
行
3. 他们谁也不___谁。
Xem đáp án
让

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
服务员fúwùyuánnhân viên phục vụ
每个人měi ge rénmỗi người
一半yíbànmột nửa
便宜piányirẻ
块kuàitệ
开心kāixīnvui vẻ
最后zuìhòucuối cùng