TNTT151 - 我的第一张银行卡 (Wǒ de dì-yī zhāng yínhángkǎ) - Thẻ ngân hàng đầu tiên của tôi

🏷 Chủ đề: Tiền bạc – mở tài khoản ngân hàng 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

小于十八岁了,爸爸带他去银行办第一张银行卡。
Xiǎo Yú shíbā suì le, bàba dài tā qù yínháng bàn dì-yī zhāng yínhángkǎ.
Tiểu Vu tròn mười tám tuổi, bố đưa cậu ra ngân hàng làm thẻ đầu tiên.
银行里人很多,他们先取了一个号。
Yínháng li rén hěn duō, tāmen xiān qǔle yí ge hào.
Ngân hàng rất đông, họ lấy số thứ tự trước.
等了四十分钟,终于到他们了。
Děngle sìshí fēnzhōng, zhōngyú dào tāmen le.
Đợi bốn mươi phút, cuối cùng cũng đến lượt họ.
工作人员很热情,教他怎么填表。
Gōngzuò rényuán hěn rèqíng, jiāo tā zěnme tián biǎo.
Nhân viên rất nhiệt tình, hướng dẫn cậu cách điền đơn.
最后,她说:“请记住你的密码,不要告诉别人。”
Zuìhòu, tā shuō: “Qǐng jìzhù nǐ de mìmǎ, bú yào gàosu biérén.”
Cuối cùng, chị dặn: “Em nhớ kỹ mật khẩu, đừng nói cho người khác.”
小于拿着新卡,觉得自己真的长大了。
Xiǎo Yú názhe xīn kǎ, juéde zìjǐ zhēn de zhǎngdà le.
Tiểu Vu cầm tấm thẻ mới, thấy mình thật sự đã lớn.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
十八shíbāmười tám
办bànlàm (thủ tục)
银行卡yínhángkǎthẻ ngân hàng
号hàosố (thứ tự)
到dàođến (lượt)
工作人员gōngzuò rényuánnhân viên
密码mìmǎmật khẩu
不要bú yàođừng
长大zhǎngdàlớn lên, trưởng thành

🗣 Mẫu câu

我们先取了一个号。
Wǒmen xiān qǔle yí ge hào.
Chúng tôi lấy số thứ tự trước.
终于到我们了。
Zhōngyú dào wǒmen le.
Cuối cùng cũng đến lượt chúng tôi.
不要告诉别人。
Bú yào gàosu biérén.
Đừng nói cho người khác.

💡 Ngữ pháp

不要 + động từ (đừng)
不要 đứng trước động từ để khuyên hoặc ngăn ai đó làm gì. Giống 别 nhưng trang trọng hơn một chút.
不要在这儿说话。
Bú yào zài zhèr shuōhuà.
Đừng nói chuyện ở đây.
上课的时候不要玩手机。
Shàngkè de shíhou bú yào wán shǒujī.
Trong giờ học đừng nghịch điện thoại.

🎯 Mini bài tập

1. 请记住你的密码,___要告诉别人。
Xem đáp án
不
2. 终于___他们了。
Xem đáp án
到
3. 他觉得自己真的长___了。
Xem đáp án
大

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
银行yínhángngân hàng
取qǔlấy
填表tián biǎođiền đơn
热情rèqíngnhiệt tình
别人biérénngười khác
记住jìzhùnhớ kỹ
终于zhōngyúcuối cùng