TNTT152 - 六点起床 (Liù diǎn qǐchuáng) - Dậy lúc sáu giờ

🏷 Chủ đề: Thể thao – chạy bộ buổi sáng 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

老包想每天早上六点起来跑步。
Lǎo Bāo xiǎng měi tiān zǎoshang liù diǎn qǐlai pǎobù.
Ông Bao muốn sáng nào cũng dậy lúc sáu giờ để chạy bộ.
第一天,闹钟响了,他关掉又睡了。
Dì-yī tiān, nàozhōng xiǎng le, tā guāndiào yòu shuì le.
Ngày đầu, chuông báo thức reo, ông tắt đi rồi ngủ tiếp.
第二天、第三天也一样。
Dì-èr tiān, dì-sān tiān yě yíyàng.
Ngày thứ hai, thứ ba cũng vậy.
后来,他把跑步鞋放在床边,晚上十点就睡觉。
Hòulái, tā bǎ pǎobù xié fàng zài chuángbiān, wǎnshang shí diǎn jiù shuìjiào.
Sau đó, ông để giày chạy bộ cạnh giường, mười giờ tối đã đi ngủ.
他还和邻居老周说好,一起跑。
Tā hái hé línjū Lǎo Zhōu shuōhǎo, yìqǐ pǎo.
Ông còn hẹn với hàng xóm ông Chu cùng chạy.
现在他已经跑了两个月,身体比以前好多了!
Xiànzài tā yǐjīng pǎole liǎng ge yuè, shēntǐ bǐ yǐqián hǎo duō le!
Giờ ông đã chạy được hai tháng, sức khỏe tốt hơn trước nhiều!

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
六点liù diǎnsáu giờ
闹钟nàozhōngđồng hồ báo thức
关掉guāndiàotắt đi
睡shuìngủ
跑步鞋pǎobù xiégiày chạy bộ
放在fàng zàiđể ở
跑pǎochạy
好多了hǎo duō letốt hơn nhiều

🗣 Mẫu câu

闹钟响了。
Nàozhōng xiǎng le.
Chuông báo thức reo rồi.
我们说好一起跑。
Wǒmen shuōhǎo yìqǐ pǎo.
Chúng tôi hẹn cùng chạy.
身体比以前好多了!
Shēntǐ bǐ yǐqián hǎo duō le!
Sức khỏe tốt hơn trước nhiều!

💡 Ngữ pháp

A 比 B + tính từ + 多了 (hơn nhiều)
Thêm 多了 sau tính từ trong câu so sánh 比 để nói chênh lệch lớn.
他的汉语比以前好多了。
Tā de Hànyǔ bǐ yǐqián hǎo duō le.
Tiếng Hán của anh ấy tốt hơn trước nhiều.
今天比昨天热多了。
Jīntiān bǐ zuótiān rè duō le.
Hôm nay nóng hơn hôm qua nhiều.

🎯 Mini bài tập

1. 身体比以前好___了!
Xem đáp án
多
2. 闹钟响了,他关___又睡了。
Xem đáp án
掉
3. 他把跑步鞋放___床边。
Xem đáp án
在

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
跑步pǎobùchạy bộ
身体shēntǐsức khỏe, cơ thể
床边chuángbiāncạnh giường
说好shuōhǎohẹn trước
坚持jiānchíkiên trì
响xiǎngreo
以前yǐqiántrước đây