TNTT153 - 满天星星 (Mǎn tiān xīngxing) - Sao đầy trời

🏷 Chủ đề: Du lịch – cắm trại qua đêm 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

放假了,五个朋友去山上住帐篷。
Fàngjià le, wǔ ge péngyou qù shān shang zhù zhàngpeng.
Được nghỉ, năm người bạn lên núi cắm trại.
他们想晚上一起看星星、聊天。
Tāmen xiǎng wǎnshang yìqǐ kàn xīngxing, liáotiān.
Họ muốn buổi tối cùng ngắm sao, trò chuyện.
可是天黑以后,下起了大雨,大家只好都进了帐篷。
Kěshì tiān hēi yǐhòu, xià qǐle dà yǔ, dàjiā zhǐhǎo dōu jìnle zhàngpeng.
Nhưng trời tối thì đổ mưa to, mọi người đành chui hết vào lều.
帐篷很小,五个人坐在一起,聊了很久。
Zhàngpeng hěn xiǎo, wǔ ge rén zuò zài yìqǐ, liáole hěn jiǔ.
Lều nhỏ, năm người ngồi sát nhau, trò chuyện rất lâu.
半夜,雨停了,小周第一个走出帐篷。
Bànyè, yǔ tíng le, Xiǎo Zhōu dì-yī ge zǒuchū zhàngpeng.
Nửa đêm mưa tạnh, Tiểu Chu là người đầu tiên bước ra khỏi lều.
天上都是星星,大家都说:“这是最美的夜晚!”
Tiān shang dōu shì xīngxing, dàjiā dōu shuō: “Zhè shì zuì měi de yèwǎn!”
Trên trời đầy sao, ai cũng nói: “Đây là đêm đẹp nhất!”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
山上shān shangtrên núi
帐篷zhàngpengcái lều
星星xīngxingngôi sao
天黑tiān hēitrời tối
进jìnvào
很久hěn jiǔrất lâu
走出zǒuchūbước ra
夜晚yèwǎnban đêm

🗣 Mẫu câu

他们想晚上一起看星星。
Tāmen xiǎng wǎnshang yìqǐ kàn xīngxing.
Họ muốn buổi tối cùng ngắm sao.
大家只好都进了帐篷。
Dàjiā zhǐhǎo dōu jìnle zhàngpeng.
Mọi người đành chui hết vào lều.
这是最美的夜晚!
Zhè shì zuì měi de yèwǎn!
Đây là đêm đẹp nhất!

💡 Ngữ pháp

第一个 + động từ (người đầu tiên làm)
第一个 đứng trước động từ để nói ai là người làm việc đó đầu tiên.
他每天第一个到教室。
Tā měi tiān dì-yī ge dào jiàoshì.
Ngày nào anh ấy cũng đến lớp đầu tiên.
谁第一个说?
Shéi dì-yī ge shuō?
Ai nói đầu tiên?

🎯 Mini bài tập

1. 小周___一个走出帐篷。
Xem đáp án
第
2. 天___以后,下起了大雨。
Xem đáp án
黑
3. 他们聊了很___。
Xem đáp án
久

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
放假fàngjiàđược nghỉ
只好zhǐhǎođành phải
半夜bànyènửa đêm
停tíngtạnh, dừng
美měiđẹp
下起xià qǐđổ (mưa)
故事gùshicâu chuyện